thầy phong thủy, đào tạo phong thủy, dạy phong thủy
Đăng Ký Khóa Học Phong Thủy Cải Vận
3,7,5,4,2,9,8,6,1
9,4,2,1,8,6,5,3,7
1,5,3,2,9,7,6,4,8
5,9,7,6,4,2,1,8,3

Ngày Kiên Sửu

Vãng Vong, Hồng Sa

Ngày

Nghi - Kị

Ảnh Hưởng

Kiết - Hung

Ất Sửu

Nên Khai Sơn, Phát Cỏ, Hưng Công, Động Thổ, Giá Thú, Khai Trương, Xuất Hành, Nhập Trạch, tốt.

Tốt

Thứ Kiết


Mục 06

Xây Đắp Nền Tường

Xây đắp nền nhà, dinh thự, chùa chiền. Hoặc xây đắp tường vách. Nên chọn trong 20 ngày tốt sau

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

 Dần Thân

Sửu Mẹo Mùi

Ngọ

Mẹo Mùi Dậu

Thìn

Mẹo Hợi

Ngọ Thân

Tị

 Mùi Dậu

Sửu

Nên chọn các ngày có Trực Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai.

Hoặc các ngày có Kiết Tinh như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Nguyệt Không, Thiên Ân, Huỳnh Đạo.

 

Kị các ngày có Trực Kiên, Phá, Bình, Thu. Hoặc các ngày có Hung Tinh như Thổ Ôn,

Thổ Cấm, Thổ Phủ, Thổ Kị, Thiên Tặc, Cửu Thổ Quỷ, Thiên Địa Chuyển Sát, Nguyệt Kiên Chuyển Sát.

Riêng Mục Xây Đắp Tường Vách Nên Tìm Ngày Phục Đoạn & Trực Bế.

Đại Kị Ba Ngày Ất Mùi, Mậu Ngọ, Quý Mùi.


Mục 08

Đặt Táng

Ngày đặt táng để dựng cột hoặc gắn cửa kê gác... nên chọn trong 39 ngày tốt sau đây

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần

Thân

Tuất

Sửu

Mẹo

Mùi

Hợi

Dần Thìn Ngọ

Tị

Dậu Hợi

Dần Thìn Thân Tuất

Sửu Mẹo

Tị

Mùi Dậu Hợi

Dần Ngọ Thân

Tị

Mùi Dậu

Dần

Ngọ

Sửu Mẹo

Tị

Mùi

Nên gặp các Trực Mãn Bình Thành Khai. Hoặc chọn các ngày có các Kiết Tinh như Thiên Đức,

Nguyệt Đức, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Phúc, Thiên Phú, Thiên Hỷ, Thiên Ân, Nguyệt Ân.

Kị các ngày có Hung Tinh như Chánh Tứ Phế, Thiên Tặc, Địa Tặc, Thiên Hỏa, Địa Hỏa.


Mục 10

Gác Đòn Đông

Ngày xưa người ta thường làm nhà là Tọa Nam Hướng Bắc. Nên trục ngang của nhà là trục

Đông Tây Vì vậy cách gọi chính xác phải là Đòn Đông. Chứ không phải Đòn Dông như hiện nay.

Có lẽ có thời gian dần trôi qua mọi người đọc trại đi mà thời nay thường gọi thành chữ 'Dông' vậy.

 

Trong các mục thuộc về cất nhà thì gác Đòn Đông hệ trọng nhất! Vì nó là cái rường nhà, cũng là nơi

cao thượng hơn hết của cái nhà. Muốn nhà ở được yên ổn và thịnh tiến nên chọn trong 36 ngày tốt sau đây

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Ngọ Thân Tuất

Sửu Mẹo

Tị

Tý Thân  Tuất

Mẹo

Tị

Mùi Dậu

Dần Thìn Tuất

Tị

Mùi Dậu Hợi

Dần Thìn Ngọ

Sửu Mùi Dậu Hợi

Dần  Ngọ Thân

Hợi Sửu Mẹo

Nên chọn các Trực Mãn, Bình, Thành, Khai. Hoặc chọn các Kiết Tinh như Thiên Đức,

Nguyệt Đức, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Phúc, Thiên Phú, Thiên Hỷ, Thiên Ân, Nguyệt Ân.

 

Nên tránh các Hung Tinh như Chánh Tứ Phế, Thiên Tặc, Địa Tặc, Thiên Hỏa, Địa Hỏa.

 

Lưu Ý

Trong ngày dựng cột nếu kịp giờ gác đòn đông thì gác luôn khỏi chọn ngày gác đòn đông khác vẫn tốt như thường.


Mục 13

Sửa Chữa Kho Lẫm

Kho vựa chứa hàng hóa có chỗ hư yếu nếu muốn tu bổ lại cho kín đáo bền chắc.

Nên chọn 1 trong 7 ngày tốt sau

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Ngọ

Sửu

Mùi

Dần

Mẹo

 

 

 

 

Ngọ

 

Nên chọn các ngày có Trực: Mãn.


Mục 15

Về Nhà Mới Chuyển Chổ Ở

Muốn dọn vào nhà mới cất xong hoặc chuyển về chỗ ở mới (mới mua mới sang mới mướn...)

Rất cần chọn trong 21 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Thìn

Sửu

Mùi

Dậu

Dần

Thìn

Ngọ

Sửu

Tị

Dần Thìn

 

Dần Ngọ

Hợi

Dần

Thìn

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị



Mục 17

Xây Bếp

Xây Bếp là xây cái Bếp. Ngày xưa người ta không dùng Bếp giống hiện nay mà phải xây 1 cái bệ để đặt

cà ràng lên nấu. Làm cái khuôn Bếp đặt lò hay cà ràng lên nấu ăn. Bếp là chỗ nấu ăn rất quan trọng vì ăn

để bổ dưỡng,với ăn để sinh bệnh khác nhau. Vậy nên chọn trong 18 ngày tốt dưới để xây Bếp, đặt Bếp.

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần

Thân

Tuất

Sửu

Mẹo

Mùi

Hợi

 

 

 

Tị

Mùi

Ngọ

Thân

Mùi

Hợi

Thìn

Sửu

Mùi

Dậu

Hoặc nên chọn ngày tốt tùy có tháng như sau:

Tháng

01, 02

03,04

05, 06

07, 08

09, 10

11, 12

Ngày

Tuất, Sửu

Tý, Mẹo

Dần, Tị

Thìn, Mùi

Ngọ, Dậu

Thân, Hợi

Đây chỉ là các ngày căn bản thông thường. Thực ra yếu quyết về chọn ngày làm Bếp phải căn cứ tuổi và hoàn cảnh Trạch Chủ. Các sách bình thường nhiều khi cũng chọn tuổi Nữ Trạch Chủ nhưng chỉ để chọn hướng. Chính ra đó không phải cách của Tiền hiền, người xưa chỉ dùng tuổi Nữ Trạch Chủ để chọn ngày đặt Bếp chọn giờ để nhóm lửa thôi.

 

Tùy có người nữ đó còn ở nhà với bố (tất nhiên mẹ cô đã mất) hay đã xuất giá tính Phu tinh, chồng chết thì tính có Tử tinh… không đơn giản như các cách chọn ngày này. Ở đây chỉ muốn giới thiệu các ngày căn bản cho dễ xem ai cũng có thể tính được tìm được vậy nếu như không có thầy xem giúp.


Mục 20

Lót Giường

Việc ngủ nghỉ rất quan hệ đến sức khỏe và tính mệnh. Vậy lót giường tức là đặt cái giường tại nơi nào đó trong nhà cũng rất quan hệ như việc đóng ráp giường. Các việc ấy nên chọn trong 34 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần Thìn

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị

Dậu

Dần

Thìn Ngọ

Tuất

Sửu Mẹo

Tị

Dậu

Hợi

Ngọ Tuất

Tị

Mùi Hợi

Thìn

Ngọ

Tị

Mùi

Dậu

Dần

Tuất

Mẹo

Tị

Nên chọn các ngày có Trực: Khai, Nguy.

Nên kị các ngày có Trực: Kiên, Phá, Bình, Thu.

Đại Kị ngày có 8 Tinh tú sau: Tâm, Mẹo, Khuê, Lâu, Cơ, Vĩ, Sâm, Nguy.

Nếu phạm sẽ tai hại cho hài nhi 10 đứa hư 9 (nếu lót giường để sinh đẻ).


Mục 36

Hạ Thủy Thuyền Mới

Thuyền mới đóng xong hay mới sửa chữa xong nay.

Muốn đẩy xuống nuớc nên chọn trong 26 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần

Ngọ 

Thân

Tuất

Sửu

Mẹo

Hợi

Dần

Ngọ 

Tuất

Sửu

Mẹo

Mùi

 

Mẹo

Dậu

Dần 

Ngọ

Thân

Sửu

Mẹo

Mùi

Dần

Sửu

Mẹo

Các Thần Sát và Trực của mục 31 đều được dùng y trong mục này.

Vì đây cũng xem như Xuất hành rồi vậy.

Thuyền mới đem xuống nước rất kị chở đồ vật ra đi ngày Thân.


Mục 37

Khai Trương Mở Kho Nhập Kho Cất Vật Quý

 

Khai Trương là mở cửa hàng quán để buôn bán.

Mở kho nhập kho là để đem hóa vật ra hay mang hóa vật vào.

Lấy hay cất vật quý là như vàng bạc châu ngọc...

Muốn đem cất giấu hoặc nay muốn lấy ra.

Cả ba việc trên đều dùng chung trong 25 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Tuất

Thân

Sửu

Dần

Mẹo

Mùi

Hợi

Dần

Ngọ

Sửu

 

Mùi

Hợi

Dần

Ngọ

Thân

Mẹo

Mùi

Dậu

Ngọ

Mẹo

Mùi

 


Mục 40

Đặt Yên Máy Dệt

Khung cửi máy dệt là vật tạo cho con người sự văn minh và ấm áp.

Vậy muốn đặt yên 1 nơi nào cũng nên chọn trong các ngày tốt sau:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần Thìn

Ngọ

Thân

Tuất

Sửu

Tị

Thìn

Thân

Sửu Mẹo Dậu Hợi

Tuất

Sửu Mẹo Hợi

 

Tị

Hợi

Dần

Thìn

Thân

Sửu

Dậu

Tị

Mùi

Nên chọn các ngày có Trực: Bình, Định, Mãn, Thành, Khai.

Lưu Ý

Có thể chọn trong 29 ngày nói trên để đặt yên cho các loại máy khác như:

Máy in chữ, Máy sản xuất lương thực, Máy ép...


Mục 44

Cày Ruộng Gieo Giống

Cày ruộng gieo giống rất quan hệ đến việc sinh sống con người.

Vậy nên chọn trong 41 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần

Thìn

Ngọ

Thân

Sửu

Mùi

Dậu

Hợi

Thìn Ngọ

Thân

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị

Dần

Ngọ

Thân

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị

Mùi

Dậu

Hợi

Ngọ

Thân

Sửu

Mẹo

Tị

Mùi

Dậu

Dần

Thìn

Ngọ

Sửu

Mẹo

Tị

Mùi

Dậu

Hợi


Mục 49

Đào Giếng

Nên chọn trong 10 ngày tốt sau đây để khởi công đào giếng:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Ngọ

Sửu

Tị

 

 

 

 

Sửu

Dậu

Hợi

Dần

Dậu


Mục 51

Đào Hồ Ao

Đào ao hồ để trữ nước hay nuôi cá nuôi thủy sản..vv...

Nên chọn trong 14 ngày tốt sau đây khởi công:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Thân

Sửu

Tị

 

Tị

Tuất

 

Sửu

Dậu

Hợi

Ngọ

Sửu

Dậu

Hợi

Nên chọn các ngày có Trực: Thành, Khai.

Như ao hồ có nuôi cá hay Thuỷ sản thì nên chọn gặp ngày Thiên Cẩu Thủ Đường

 tức như có chó thần giữ ao các loại rái cá chim rắn... không dám tới.

Nên tránh những Hung Sát: Hà Khôi, Thiên Cương, Tử Khí, Thổ Ôn, Thiên Bách Không

(5, 7, 13, 16,  17, 19, 21, 27, 29)


Mục 52

Khai Thông Hào Rãnh

Đào hào mương rãnh cho nước vào ra thông thương nên chọn trong 7 ngày tốt sau đây khởi công.

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Sửu

Tuất

 

Thân

Mẹo

Thìn

Mùi

 

 

Nên chọn các ngày có Trực: Khai.


Mục 53

Làm Cầu Tiêu

Làm cầu tiêu có 18 ngày tiện lợi để khởi công như sau:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

 

Sửu

Mùi

Dần

Thìn

Thân

Mẹo

Dậu

Thìn

Mẹo

Hợi

Sửu

Tị

Dậu

Hợi

Sửu

Nên chọn các ngày có Trực: Bế.

Nên chọn các ngày có Hung Tinh: Phục Đoạn.

Chọn được ngày Bính Thìn gọi là Thiên Lung Nhật ngày Tân Dậu gọi là Địa Á Nhật.

Rất tốt.


Mục 56

Nạp Nô Tỳ

Muốn mướn người giúp việc rất cần chọn 1 trong các ngày tốt sau:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần

Ngọ

Thân

Sửu

Mẹo

Mùi

Hợi

Dần

Ngọ

Tuất

Mùi

Dần

Thìn

Mùi

Hợi

Mẹo

Dậu

Hợi

Thìn

Thân

Mẹo

Tị

Nên chọn ngày có Trực: Thành, Mãn.


Mục 57

Kết Màn May Áo

Kết màn may màn giăng màn cắt áo may áo rất hợp với 33 ngày sau:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần

Thìn

Ngọ

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị

Mùi

Hợi

Thìn Thân

Tuất

Sửu Hợi

Thìn

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị

Dần

Thân

Sửu

Dậu

Thìn

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị

Dậu

Nên chọn ngày Thủy có Trực Bế có Sao Nữ, Thành, Khai.

Kị các ngày có Hung Tinh: Thiên Tặc, Hỏa Tinh, Trường Đoản Tinh.


Mục 58

Vẽ Tượng Họa Chân Dung

Vẽ hình tượng hay họa chân dung người họa sĩ hay người thuê vẽ hoặc lâu lâu đến tiệm chụp ảnh ...

Đều nên chọn trong 22 ngày tốt sau:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Thân

Sửu

Tị

Dần

Mẹo

Tị

Thìn

Tị

Hợi

Dần

Thân

Sửu

Mẹo

Tị

Dần Thìn Ngọ

Mẹo

Tị

Mùi

Nên chọn các ngày có Kiết Tinh: Phúc Sinh, Phúc Hậu, Yếu An, Thánh Tâm, Thiên Thụy, Sinh khí, Âm Đức, Ích Hậu, Tục Thế.

 

Kị các ngày có Hung Tinh: Thiên Ôn, Thọ Tử, Tứ Phế, Câu Giải, Thần Cách.

Kị các ngày có Trực: Kiên, Phá.


Mục 65

Thu Nợ

Có 9 ngày tốt để đi thu nợ đòi tiền vật.

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần

Sửu

Tị

Dần

Ngọ

 

 

 

Dần

Dậu

Ngọ

 

Nên chọn các ngày có Trực: Thành.

Nên chọn các ngày có Kiết Tinh: Thiên Đức, Nguyệt Đức.



Mục 70

Mua Lợn

Khởi đầu nuôi lợn nên chọn trong 9 ngày lợi ích sau.

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Thìn

Sửu

Mùi

Thìn

 

 

 

 

 

Tuất

Sửu

Mùi


Mục 77

Mua Gà Ngỗng Vịt

Mua gà ngỗng vịt nên chọn trong 10 ngày tốt sau:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Thìn

Ngọ Tuất

Sửu

Tị

 

Mùi

 

 

 

 

Ngọ

Thân

Mùi

Kị các ngày có Hung Tinh: Phá Quân.


Mục 78

Làm Chuồng Gà Ngỗng Vịt

Làm chuồng gà ngỗng vịt nên chọn trong 20 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Thìn

Sửu

Tị

Mùi

Thìn

Tị

Dậu

Thìn

Ngọ

 

Dần

Sửu

Mẹo

Tị

Thìn

Ngọ

Tuất

Mùi

Dậu

Nên chọn các ngày có Trực: Mãn, Thành, Khai.

 

Kị các ngày có Hung Tinh: Đao Chiêm, Đại Hao, Tiểu Hao, Tứ Phế.


Mục 80

Nạp Mèo

Mua hoặc xin mèo đem về nuôi nên chọn trong 8 ngày tốt sau:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Sửu

Thìn

Ngọ

 

 

 

Ngọ

 

Ngọ

 

Nên chọn các ngày có Kiết Tinh: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí.

 

Kị các ngày có Hung Tinh: Phi Liêm.

Tướng Mèo:

Thân Mình ngắn là tốt nhất.

Hoặc mắt như bạc như vàng đuôi dài mặt oai như hổ tiếng kêu chấn động như hét lên.


Mục 83

Uống Thuốc

Bệnh ngặt gấp không luận nhưng hưỡn cũng nên chọn ngày đầu tiên dùng thuốc hoặc như mới làm xong 1 tể thuốc hay ngâm xong 1 hũ rượu thuốc... tất nhiên là phải uống trường kỳ vậy nên chọn trong 21 ngày tốt sau đây để khởi đầu uống:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Ngọ

Thân

Sửu

Hợi

Thân

Tuất

Sửu

Dậu

Thân

Tuất

Sửu

Dậu

Hợi

Sửu

Dậu

Thìn

Thân

Tị

Dậu

Nên chọn các ngày có Trực: Trừ, Phá, Khai.

 

Kị các ngày có Trực: Mãn.

Kị các ngày: Mùi

Nam kị trực Trừ nữ kị trực Thu

 

Có 3 hạng Sao: Kiết Tú là Sao tốt nhiều hoặc trọn tốt. Bình Tú là Sao có tốt có xấu, là Sao trung bình.

Hung Tú là Sao Hung bại nhiều hoặc trọn Hung. Tên của mỗi Sao thường đi kèm với 1 trong Thất Tinh (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ, Nhật, Nguyệt) và 1 con thú nào đó.

 

Thứ tự và tên chữ đầu của 24 Sao là: Giác, Cang, Đê, Phòng, Tâm, Vỹ, Cơ, Đẩu, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Thất, Bích, Khuê, Lâu, Vị, Mẹo, Tất, Chủy, Sâm, Tĩnh, Quỷ, Liễu, Tinh, Trương, Dực, Chẩn.

 

Sau đây là sự phân định tốt xấu cho các Sao,   sẽ thấy rõ nó khác với các sách xem ngày giờ bày bán trên thị trường, bởi có thêm phần Ngoại lệ mà các người viết sách kia có lẽ cố tình dấu nhẹm đi vậy.


CÔNG CỤ XEM NGÀY TỐT, XẤU
ĐANG HIỂN THỊ Thứ Năm
Dương Lịch
Âm Lịch
Dương Lịch Âm Lịch
Năm Tháng Ngày Giờ
Kỷ Hợi Đinh Sửu Ất Sửu Bính Tý
       XEM HÔM NAY       
TỔNG QUAN
Giờ Đang Xem:  
CAN CHI GIỜ THEO NGÀY
23:00:00 - 00:59:59Bính Tý
01:00:00 - 02:59:59Đinh Sửu
03:00:00 - 04:59:59Mậu Dần
05:00:00 - 06:59:59Kỷ Mẹo
07:00:00 - 08:59:59Canh Thìn
09:00:00 - 10:59:59Tân Tị
11:00:00 - 12:59:59Nhâm Ngọ
13:00:00 - 14:59:59Quý Mùi
15:00:00 - 16:59:59Giáp Thân
17:00:00 - 18:59:59Ất Dậu
19:00:00 - 20:59:59Bính Tuất
21:00:00 - 22:59:59Đinh Hợi
Bính Tý
Nạp Âm Ngày:   Hải Trung Kim 
Thập Nhị Trực:  

Trực Kiên

Trùng Với Thổ Phủ (xấu)

Tốt với xuất hành, giá thú nhưng xấu với động thổ

Bành Tổ

Kị Nhựt

Kiên nghi xuất hành, bất khả khai thương  -  Kiên hợp xuất hành, chẳng khá mở kho.

Ý Nghĩa

Trực Kiên

Vạn vật sanh dục, cường kiện, là ngày kiện tráng.

Trực Thuộc

Ngũ Hành

Thổ

Nghi:

An phủ biên cảnh, chiêu hiền, cử chánh trực, giao thiệp, huấn binh, hành hạnh, khiển sử, lâm chánh thân dân, phó nhậm, thi ân phong bái, thiêm ước, thượng quan, tuyển tướng, xuất hành, xuất sư.

Nên:

An phủ dụ, xuất sư, xuất hành, mọi sự khởi đầu thường tốt, xuất hành đặng lợi, sanh con rất tốt.

Kị:

An táng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cầu y, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoại viên, hưng tạo, khai thương khố, khải toản, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phạt mộc, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tài chủng, vấn danh, xuất hóa tài, động thổ.

Không Nên:

Lợp nhà, đào ao giếng, chôn cất, mở kho, động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ, mở kho vựa, đóng thọ dưỡng sanh.


Trực Kiên
Kiết Hung Nhật:  
Chu Tước Hắc Đạo

Kị các viện tranh cãi, kiện tụng.

Chu Tước Hắc Đạo
Đại Tiểu Nguyệt:   Tháng Đủ
Nhị Thập Bát Tú:  

Đẩu Mộc Giải

Tướng Tinh: Con Cua.

Tống Hữu: Kiết  -  Chủ Trị Ngày Thứ 5.

Theo Thần Bí Trạch Cát TQ: Xấu mọi việc.

Theo Tuyển Trạch Thông Thư VN và của Thái Bá Lệ: Tốt mọi việc.

Đẩu tinh tạo tác, tối tài phong

Tu phần mai táng tử tôn long

Khai môn phóng thủy đa ngưu mã

Hôn nhân giá thú hỷ trùng trùng

Đẩu tinh tạo dựng, lợi muôn phần

Sửa mả, an táng con cháu hưng

Mở cửa, khơi ngòi trâu ngựa phát

Đính hôn cưới gả lắm vui mừng

Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài,

Văn vũ quan viên vị đỉnh thai,

Điền trạch tiền tài thiên vạn tiến,

Phần doanh tu trúc, phú quý lai.

Khai môn, phóng thủy, chiêu ngưu mã,

Vượng tài nam nữ chủ hòa hài,

Ngộ thử cát tinh lai chiến hộ,

Thời chi phúc khánh, vĩnh vô tai.

- Nên Làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.

 

- Kiêng Cử: Rất kị đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi.

 

- Ngoại Lệ: Tại Tị mất sức. Tại Dậu tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kị chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.


Đẩu Mộc Giải : Tốt
Ngày Âm Dương:  
Chế Nhật Tiểu Hung
Thập Nhị Chi Ngày:  
Sửu (Thổ)
Thập Thiên Can Ngày:  
Ất (Mộc)
THÔNG TIN
Năm Cửu Tinh:    Bát Bạch
Tháng Cửu Tinh:    Cửu Tử
Ngày Cửu Tinh:    Nhị Hắc
Giờ Cửu Tinh:    Tứ Lục (Bính Tý)
Ngày Lục Nhâm:   
Xích Khẩu Miệng Tiếng Đã Đành

Lại Phòng Quan Sự Tụng - Đình Lôi Thôi

Mất Của Gấp Rút Tìm Tòi

Hành - Nhân Kinh Hãi Dậm Khơi Chư Về

Trong Nhà Quái - Khuyển, Quái Kê

Bệnh Hoạn Coi Nặng Động Về Tây Phương

Phòng Người Ếm Ngải Vô Thường

Còn E Xúc Nhiệm Ôn Hoàng Hại Thân
Xích Khẩu
Nhị Thập Tứ Khí:    Đại Hàn - Lập Xuân
Ngày Xuất Hành:   
Xuất Hành Hay Gặp Cãi Cọ, Không Vừa Lòng.
Huyền Vũ
Ngày Đầu Tháng:   
Đinh Dậu
Quan Niệm Dân Gian:    Ngày Thường
KIẾT TINH

Một Trong Tam Đại Cát Tinh

Có Thể Diệt Trừ Được Tất Cả Các Sao Xấu

(Ngoại trừ: Sát Chủ, Thọ TửKim Thần Thất Sát)

=td=Sát Cống////,
Tốt Mọi Việc
=td=Thiên Đức Hợp////, 
Tốt Mọi Việc
=td=Nguyệt Đức Hợp////, 
Tốt Mọi Việc, Nhất Là Giá Thú
=td=Yếu Yên (Thiên Quý)////
HUNG TINH
Xấu Mọi Việc
=xt=Tiểu Hồng Sa////, 
Kị Xây Dựng, Động Thổ
=xt=Thổ Phủ////, 
Kị Xuất Hành, Giá Thú, Cầu Tài Lộc, Động Thổ
=xt=Vãng Vong////, 
Kị Nhập Trạch, Khai Trương
=xt=Chu Tước Hắc Đạo////, 
Kị Khởi Tạo, Giá Thú, An Táng
=xt=Tam Tang////, 
Kị Giá Thú
=xt=Không Phòng////, 
Kị Xuất Hành, Giá Thú, An Táng
=xt=Dương Thác////
TAM SÁT NIÊN
Tây Nam - Chánh Tây - Tây Bắc
TAM SÁT NGUYỆT
Đông Bắc - Chánh Đông - Đông Nam
TAM SÁT NHỰT
Đông Bắc - Chánh Đông - Đông Nam
TAM SÁT THỜI
Tây Nam - Chánh Nam - Đông Nam
GIỜ HOÀNG ĐẠO
Kim Quỹ Hoàng Đạo

Tốt cho việc cưới hỏi.

Bảo Quang Hoàng Đạo (Kim Đường Hoàng Đạo)

Hanh thông mọi việc.

Ngọc Đường Hoàng Đạo

Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc.

Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

Tư Mệnh Hoàng Đạo

Mọi việc đều tốt.

Thanh Long Hoàng Đạo

Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

Minh Đường Hoàng Đạo

Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

Dần03-05Kim Quỹ
Mẹo05-07Kim Đường
Tị09-11Ngọc Đường
Thân15-17Tư Mệnh
Tuất19-21Thanh Long
Hợi21-23Minh Đường
SAO THEO GIỜ
Kim Quỹ Hoàng Đạo

Tốt cho việc cưới hỏi.

Ngọc Đường Hoàng Đạo

Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc.

Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

Sao Bất Ngộ
Sao Thiên Quan
Sao Thiên Ất
Sao Tuần Không
Sao Tuần Không
DầnKim Quỹ
MẹoNhân LộcBửu Quan
TịNgọc ĐườngBất Ngộ
ThânThiên QuanThiên Ất
TuấtHỷ ThầnTuần Không
HợiPhúc TinhTuần Không
GIỜ LỤC NHÂM
Dần
Không Vong Sự Việc Chẳng Lành

Tiểu Nhân Ngăn Trở Việc Đành Dở Dang

Cầu Tài Mọi Sự Lỡ Làng
Hành Nhân Bán Lộ Còn Đang Mắc Nàn

Mất Của Cũng Chẳng Tái Hoàn

Hình Thương Quan Tụng Mắc Oan Tới Mình

Bệnh Kia Ma Ám Quỷ Hành.

Kịp mau cầu khẩn, bệnh tình mới an.

Không Vong
Mẹo
Đại An Sự Việc Cát Xương.
Cấu Tài Hãy Đến Khôn Phương Mấy Là (Tây Nam)

Mất Của Đem Đi Chưa Xa.

Nếu Xem Gia Sự Cả Nhà Bình An

Hành Nhân Còn Vẫn Ở Nguyên

Bệnh Hoạn Sẽ Được Giảm Thuyên An Toàn

Tướng Quân Cởi Giáp Quy Điền

Ngẫm Trong Ý Quẻ Ta Liền Luận Suy.
Đại An
Tị
Tốc Hỷ Vui Vẻ Đến Ngày
Cầu Tài Tưởng Quẻ Đặt Bày Nam - Phương

Mất Của Ta Gấp Tìm Đường

Thân Mùi Và Ngọ Tỏ Tường Hỏi Han (Tây Nam, Nam)

Quan Sự Phúc Đức Chu Toàn

Bệnh Hoạn Thì Được Bình An Lại Lành

Ruộng, Nhà, Lục Súc, Thanh Hanh

Người Đi Xa Đã Rấp Ranh Tìm Về.
Tốc Hỷ
Thân
Không Vong Sự Việc Chẳng Lành

Tiểu Nhân Ngăn Trở Việc Đành Dở Dang

Cầu Tài Mọi Sự Lỡ Làng
Hành Nhân Bán Lộ Còn Đang Mắc Nàn

Mất Của Cũng Chẳng Tái Hoàn

Hình Thương Quan Tụng Mắc Oan Tới Mình

Bệnh Kia Ma Ám Quỷ Hành.

Kịp mau cầu khẩn, bệnh tình mới an.

Không Vong
Tuất
Lưu Liên Sự Việc Khó Thành

Cầu Mưu Phải Đợi Thông Hanh Có Ngày
Quan Sự Càng Muộn Càng Hay
Người Ra Đi Vẫn Chưa Quay Trở Về
Mất Của Phương Nam Gần Kề

Nếu Đi Tìm Gấp Có Bề Còn Ra
Gia Sự Miệng Tiếng Trong Nhà

Đáng Mừng Thân Quyến Của Ta Yên Lành
Lưu Liên
Hợi
Tốc Hỷ Vui Vẻ Đến Ngày
Cầu Tài Tưởng Quẻ Đặt Bày Nam - Phương

Mất Của Ta Gấp Tìm Đường

Thân Mùi Và Ngọ Tỏ Tường Hỏi Han (Tây Nam, Nam)

Quan Sự Phúc Đức Chu Toàn

Bệnh Hoạn Thì Được Bình An Lại Lành

Ruộng, Nhà, Lục Súc, Thanh Hanh

Người Đi Xa Đã Rấp Ranh Tìm Về.
Tốc Hỷ
Sửu

Tiểu Cát Là Quẻ Tốt Lành

Trên Đường Sự Nghiệp Ta Đành Đắn Đo

Đàn Bà Tin Tức Lại Cho

Mất Của Thì Kịp Tìm Dò Khôn Phương (Tây Nam)

Hành Nhân Trở Lại Quê Hương

Trên Đường Giao Tế Lợi Thường Ta Về

Mưu Cầu Mọi Sự Hợp Hòa

Bệnh Họa Cầu Khẩn Ắt Là Giảm Thuyên

Tiểu Cát
Thìn
Lưu Liên Sự Việc Khó Thành

Cầu Mưu Phải Đợi Thông Hanh Có Ngày
Quan Sự Càng Muộn Càng Hay
Người Ra Đi Vẫn Chưa Quay Trở Về
Mất Của Phương Nam Gần Kề

Nếu Đi Tìm Gấp Có Bề Còn Ra
Gia Sự Miệng Tiếng Trong Nhà

Đáng Mừng Thân Quyến Của Ta Yên Lành
Lưu Liên
Xích Khẩu Miệng Tiếng Đã Đành

Lại Phòng Quan Sự Tụng - Đình Lôi Thôi

Mất Của Gấp Rút Tìm Tòi

Hành - Nhân Kinh Hãi Dậm Khơi Chư Về

Trong Nhà Quái - Khuyển, Quái Kê

Bệnh Hoạn Coi Nặng Động Về Tây Phương

Phòng Người Ếm Ngải Vô Thường

Còn E Xúc Nhiệm Ôn Hoàng Hại Thân
Xích Khẩu
Ngọ
Xích Khẩu Miệng Tiếng Đã Đành

Lại Phòng Quan Sự Tụng - Đình Lôi Thôi

Mất Của Gấp Rút Tìm Tòi

Hành - Nhân Kinh Hãi Dậm Khơi Chư Về

Trong Nhà Quái - Khuyển, Quái Kê

Bệnh Hoạn Coi Nặng Động Về Tây Phương

Phòng Người Ếm Ngải Vô Thường

Còn E Xúc Nhiệm Ôn Hoàng Hại Thân
Xích Khẩu
Mùi

Tiểu Cát Là Quẻ Tốt Lành

Trên Đường Sự Nghiệp Ta Đành Đắn Đo

Đàn Bà Tin Tức Lại Cho

Mất Của Thì Kịp Tìm Dò Khôn Phương (Tây Nam)

Hành Nhân Trở Lại Quê Hương

Trên Đường Giao Tế Lợi Thường Ta Về

Mưu Cầu Mọi Sự Hợp Hòa

Bệnh Họa Cầu Khẩn Ắt Là Giảm Thuyên

Tiểu Cát
Dậu
Đại An Sự Việc Cát Xương.
Cấu Tài Hãy Đến Khôn Phương Mấy Là (Tây Nam)

Mất Của Đem Đi Chưa Xa.

Nếu Xem Gia Sự Cả Nhà Bình An

Hành Nhân Còn Vẫn Ở Nguyên

Bệnh Hoạn Sẽ Được Giảm Thuyên An Toàn

Tướng Quân Cởi Giáp Quy Điền

Ngẫm Trong Ý Quẻ Ta Liền Luận Suy.
Đại An
GIỜ NƯỚC LỚN, RÒNG
Đối Với Vùng Cao
- Giờ Nước Lớn: Tị, Hợi
- Giờ Nước Ròng: Dần, Thân
Đối Với Vùng Thấp
- Giờ Nước Lớn: Dần, Thân
- Giờ Nước Ròng: Tị, Hợi
TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY
Kỷ Mùi
Quí Mùi
Tân Mẹo
Tân Dậu
TUỔI XUNG KHẮC VỚI THÁNG
Tân Mùi
Kỷ Mùi
HƯỚNG KIẾT HUNG
Tài Thần: Đông Nam
Hỷ Thần: Tây Bắc
Hạc Thần: Đông Nam
GIỜ KHÔNG VONG
Giờ Cô: Tuất, Hợi
Giờ Hư: Thìn, Tị
Các Cơ Sở Đào Tạo Bồi Dưỡng Nghiệp Vụ Tại Việt Nam
Các Cơ Sở Đào Tạo Bồi Dưỡng Nghiệp Vụ Tại Quốc Tế
ĐIỆN THOẠI TƯ VẤN VÀ ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC