thầy phong thủy, đào tạo phong thủy, dạy phong thủy
Đăng Ký Khóa Học Phong Thủy
1,5,3,2,9,7,6,4,8
8,3,1,9,7,5,4,2,6
7,2,9,8,6,4,3,1,5
1,5,3,2,9,7,6,4,8

Ngày Thành Hợi

Ngày

Nghi - Kị

Ảnh Hưởng

Kiết - Hung

Ất Hợi

Có sao Thiên Hỷ, Thiên Hoàng, Địa Hoàng, Huỳnh La, Tử Đàng, Ngọc Đường, nhiều sao kiết tinh che chiếu.

Hợp: Hôn Nhân, Khai Trương, Nhập Trạch, Xuất Hành, Khởi Tạo, An Táng, Dựng Cột, Định Tảng, Gác Đòn Dông.

Nếu dụng ngày này từ 60, 120 ngày tấn hoạch tài, quý nhân giúp đỡ, mưu việc rất tốt.

Đại Kiết

 


Mục 02

Khởi Tạo

Phàm khởi đầu chế tạo xây đắp hay dựng nên 1 sự vật gì như cất nhà hay đóng thuyền chẳng hạn.

Muốn được thành công và thuận lợi trong mai sau thì nên chọn trong 10 ngày tốt sau đây

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Tuất

Mẹo Dậu Hợi

 

 

 

Tị

Mùi Dậu

 

Mùi

Tý Thân

 

Nên chọn ngày có Trực Thành, Khai rất tốt.


Mục 07

Khởi Công Làm Giàn, Gác

Trong mục cất nhà thường có làm giàn, gác. Giàn như giàn trò, giàn bếp, hoặc giàn giáo xây dựng cao ốc. Gác là sàn gác, gác lửng, gác lầu... Khi khởi công làm giàn, gác nên chọn trong 23 ngày tốt sau đây

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Thân Tuất

Mẹo Mùi Dậu Hợi

Ngọ

 Dần Thân

 

Mẹo

Tị 

Mùi Dậu Hợi

Dần Thân

Mùi Dậu

Dần

Ngọ

Mẹo

Nên chọn ngày có các Kiết Tinh như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Nguyệt Không.

 

Kị các ngày có Hung Tinh như Thiên Tặc, Địa Tặc, Hỏa Tinh,

Nguyệt Xung, Tứ Tuyệt, Diệt Một, Xích Khẩu, Đại Không Vong, Phủ Đầu Sát,

Mộc Mã Sát, Tiểu Không Vong, Đao Chiến Sát, Phá Bại Nhật, Chánh Tứ Phế, Thiên Địa, Hoang Vu.


Mục 08

Đặt Táng

Ngày đặt táng để dựng cột hoặc gắn cửa kê gác... nên chọn trong 39 ngày tốt sau đây

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần

Thân

Tuất

Sửu

Mẹo

Mùi

Hợi

Dần Thìn Ngọ

Tị

Dậu Hợi

Dần Thìn Thân Tuất

Sửu Mẹo

Tị

Mùi Dậu Hợi

Dần Ngọ Thân

Tị

Mùi Dậu

Dần

Ngọ

Sửu Mẹo

Tị

Mùi

Nên gặp các Trực Mãn Bình Thành Khai. Hoặc chọn các ngày có các Kiết Tinh như Thiên Đức,

Nguyệt Đức, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Phúc, Thiên Phú, Thiên Hỷ, Thiên Ân, Nguyệt Ân.

Kị các ngày có Hung Tinh như Chánh Tứ Phế, Thiên Tặc, Địa Tặc, Thiên Hỏa, Địa Hỏa.



Mục 17

Xây Bếp

Xây Bếp là xây cái Bếp. Ngày xưa người ta không dùng Bếp giống hiện nay mà phải xây 1 cái bệ để đặt

cà ràng lên nấu. Làm cái khuôn Bếp đặt lò hay cà ràng lên nấu ăn. Bếp là chỗ nấu ăn rất quan trọng vì ăn

để bổ dưỡng,với ăn để sinh bệnh khác nhau. Vậy nên chọn trong 18 ngày tốt dưới để xây Bếp, đặt Bếp.

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần

Thân

Tuất

Sửu

Mẹo

Mùi

Hợi

 

 

 

Tị

Mùi

Ngọ

Thân

Mùi

Hợi

Thìn

Sửu

Mùi

Dậu

Hoặc nên chọn ngày tốt tùy có tháng như sau:

Tháng

01, 02

03,04

05, 06

07, 08

09, 10

11, 12

Ngày

Tuất, Sửu

Tý, Mẹo

Dần, Tị

Thìn, Mùi

Ngọ, Dậu

Thân, Hợi

Đây chỉ là các ngày căn bản thông thường. Thực ra yếu quyết về chọn ngày làm Bếp phải căn cứ tuổi và hoàn cảnh Trạch Chủ. Các sách bình thường nhiều khi cũng chọn tuổi Nữ Trạch Chủ nhưng chỉ để chọn hướng. Chính ra đó không phải cách của Tiền hiền, người xưa chỉ dùng tuổi Nữ Trạch Chủ để chọn ngày đặt Bếp chọn giờ để nhóm lửa thôi.

 

Tùy có người nữ đó còn ở nhà với bố (tất nhiên mẹ cô đã mất) hay đã xuất giá tính Phu tinh, chồng chết thì tính có Tử tinh… không đơn giản như các cách chọn ngày này. Ở đây chỉ muốn giới thiệu các ngày căn bản cho dễ xem ai cũng có thể tính được tìm được vậy nếu như không có thầy xem giúp.


Mục 18

Thờ Phụng Táo Thần

Tế lễ ông Táo lập trang thờ ông Táo nên chọn trong 21 ngày sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Thìn

Thân

Tuất

Dậu

Mẹo

Hợi

Ngọ

Mẹo

Dậu

Hợi

 

Mẹo

Dậu

Hợi

Thìn

Dậu

Hợi

Thân

Sửu

Mẹo

Dậu

Hợi

Nên chọn các ngày có Trực: Trừ, Thành, Khai.


Mục 34

Đóng Thuyền Hay Sửa Chữa Thuyền

Khởi công đóng thuyền ghe hoặc sửa chữa cần chọn trong 10 ngày tốt:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Tuất

Mẹo

Dậu

Hợi

 

 

 

Tị

Dậu

Mùi

Thân

Mùi

 

Nên chọn các ngày có Trực: Bình, Định, Thành.

Nên chọn các ngày có Kiết Tinh: Phòng, Ngưu, Thất, Sâm, Tỉnh, Thiên Ân, Nguyệt Ân, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Yếu An, Nguyệt Tài.

 

Kị các ngày có Trực: Kiên, Phá, Bình, Thu.

Kị các ngày có Hung Tinh: Đê, Vĩ, Cơ, Đẩu, Nguy, Lâu, Vị, Mẹo, Trương, Chẩn ( nhất là Sao Trương ), Bạch Ba, Hàm Trì, Thủy Ngân, Xúc Thủy Long, Bát Phong.

Tránh giờ Đại ác giờ Thiên Phiên Địa Phúc.

Các Thần Sát


Tháng Phong Ba:

Năm nào tháng nấy. Giả như năm Tý thì tại tháng Tý là tháng Phong Ba


Mục 36

Hạ Thủy Thuyền Mới

Thuyền mới đóng xong hay mới sửa chữa xong nay.

Muốn đẩy xuống nuớc nên chọn trong 26 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần

Ngọ 

Thân

Tuất

Sửu

Mẹo

Hợi

Dần

Ngọ 

Tuất

Sửu

Mẹo

Mùi

 

Mẹo

Dậu

Dần 

Ngọ

Thân

Sửu

Mẹo

Mùi

Dần

Sửu

Mẹo

Các Thần Sát và Trực của mục 31 đều được dùng y trong mục này.

Vì đây cũng xem như Xuất hành rồi vậy.

Thuyền mới đem xuống nước rất kị chở đồ vật ra đi ngày Thân.


Mục 37

Khai Trương Mở Kho Nhập Kho Cất Vật Quý

 

Khai Trương là mở cửa hàng quán để buôn bán.

Mở kho nhập kho là để đem hóa vật ra hay mang hóa vật vào.

Lấy hay cất vật quý là như vàng bạc châu ngọc...

Muốn đem cất giấu hoặc nay muốn lấy ra.

Cả ba việc trên đều dùng chung trong 25 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Tuất

Thân

Sửu

Dần

Mẹo

Mùi

Hợi

Dần

Ngọ

Sửu

 

Mùi

Hợi

Dần

Ngọ

Thân

Mẹo

Mùi

Dậu

Ngọ

Mẹo

Mùi

 


Mục 41

Đặt Yên Cối Xay

Cối xay hoặc cối nào cũng vậy muốn đặt yên 1 nơi nào cho chính xác và thuận lợi.

Nên chọn trong 7 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Tuất

Hợi

 

 

 

 

Dần

Ngọ Thân

Dậu

 

 


Mục 45

Ngâm Thóc

Nên chọn trong 6 ngày tốt sau đây ngâm thóc để khi ương mạ sẽ lên được mạ tốt:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Tuất

Mẹo Dậu Hợi

 

 

 

 

 

 

Thìn

Ngọ

 


Mục 55

Vào Núi Đốn Cây

Muốn yên lành trong cuộc hành trình không phạm Thần Thánh thì nên chọn trong các ngày tốt sau:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần Ngọ Thân Tuất

Mẹo Mùi Dậu Hợi

Ngọ Thân

Mùi

Dần

Thân

Mẹo

Tị

Mùi

Dậu

Ngọ

Thân

Mùi

Dậu

Dần

Ngọ

Thân

 

Nên chọn các ngày có Trực: Thành, Định, Khai.

Nên chọn các ngày có Kiết Tinh: Huỳnh Đạo, Minh Tinh, Thiên Đức, Nguyệt Đức.

 

Kị các ngày có Hung Tinh: Thiên Tặc, Hoả Tinh, Chánh Tứ Phế, Xích Khẩu.

Đốn Cây Tùng Các Loại Tre Trúc Tầm Vông:

Muốn đốn cây Tùng nên chọn ngày Thìn trong tháng 7 lúc trời quang tạnh lột vỏ rồi đem ngâm dưới nước.

Nhiều ngày sau dùng nó mới được lâu bền và không bị mối mọt.

Muốn đốn các loại tre trúc tầm vông nên chọn ngày Phục Đoạn, Phục Ương, Trùng Phục trong tháng Chạp.

Nhằm lúc giửa trưa nắng đốn như vậy cây sẽ không bị mối mọt.

Phục Ương trong tháng Chạp là ngày Tý Trùng Phục trong tháng Chạp là ngày Kỷ.


Mục 56

Nạp Nô Tỳ

Muốn mướn người giúp việc rất cần chọn 1 trong các ngày tốt sau:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần

Ngọ

Thân

Sửu

Mẹo

Mùi

Hợi

Dần

Ngọ

Tuất

Mùi

Dần

Thìn

Mùi

Hợi

Mẹo

Dậu

Hợi

Thìn

Thân

Mẹo

Tị

Nên chọn ngày có Trực: Thành, Mãn.


Mục 57

Kết Màn May Áo

Kết màn may màn giăng màn cắt áo may áo rất hợp với 33 ngày sau:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần

Thìn

Ngọ

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị

Mùi

Hợi

Thìn Thân

Tuất

Sửu Hợi

Thìn

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị

Dần

Thân

Sửu

Dậu

Thìn

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị

Dậu

Nên chọn ngày Thủy có Trực Bế có Sao Nữ, Thành, Khai.

Kị các ngày có Hung Tinh: Thiên Tặc, Hỏa Tinh, Trường Đoản Tinh.


Mục 60

Nhập Học

Việc học hành quý nhất cho con người.

Vậy ngày đầu tiên nhập học hoặc đã học rồi,

nay muốn vào học 1 trường mới khác nên chọn trong 22 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần

Thìn

Thân

Tuất

Mẹo

Tị

Mùi

Hợi

Thìn

Ngọ

Thân

Mùi

Hợi

Dần

Thân

 

 

Mẹo Dậu

Thìn

Mẹo

Mùi

Nên chọn các ngày có Trực: Định, Thành, Khai.

Nên chọn các ngày có Kiết Tinh: Phúc Sinh, Phúc Hậu, Yếu An, Thánh Tâm, Thiên Thụy, Sinh khí, Âm Đức, Ích Hậu, Tục Thế.

 

Kị các ngày có Trực: Bế, Phá.

Rất kị: Ngày Tứ Phế và ngày Tiền Hiền tử táng.

Là chỉ ông Thương Hiệt tổ sư đặt ra Văn tự Nôm Tử táng là ngày chết và ngày chôn. Ông Thương Hiệt chết ngày Bính Dần và chôn ông ngày Tân Sửu cho nên 2 ngày này kị Nhập học và Cầu Sư.


Mục 73

Mua Ngựa

Mua ngựa nên chọn trong 7 ngày thuận lợi sau:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

 

Tị

Dậu

Hợi

 

 

Mùi

 

 

Thìn

 


Mục 74

Làm Chuồng Ngựa

Làm Nôm ngựa nên chọn trong 13 ngày tốt sau:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Thân

Tị

Hợi

 

Mẹo

Dậu

Tuất

Mẹo

Mẹo

Mùi

Thìn

 


Mục 76

Làm Chuồng Trâu

Làm chuồng trâu nên chọn trong 11 ngày tốt sau:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Tuất

Hợi

 

 

Tị

Tý 

Dần

Thìn

Ngọ

 

Ngọ

Mùi

Có Ngưu Huỳnh Kinh có 4 ngày tốt: Mậu Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu.


Mục 82

Hốt Thuốc

Như muốn hiệp lại nhiều vị thuốc để bào chế thành 1 khối thuốc to hoặc như làm 1 tể thuốc uống nhiều ngày... thì nên chọn ngày tốt. Hoặc làm thầy khi ra nghề ngày đầu tiên bốc thuốc cho bệnh nhân đều nên chọn trong 13 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Thân

Mùi

Hợi

Ngọ

Tuất

 

Dần

Thìn

Tị

Mùi

Ngọ

Mẹo

Hợi

Thân

 

Nên chọn các ngày có Trực: Trừ, Phá, Khai.


Mục 83

Uống Thuốc

Bệnh ngặt gấp không luận nhưng hưỡn cũng nên chọn ngày đầu tiên dùng thuốc hoặc như mới làm xong 1 tể thuốc hay ngâm xong 1 hũ rượu thuốc... tất nhiên là phải uống trường kỳ vậy nên chọn trong 21 ngày tốt sau đây để khởi đầu uống:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Ngọ

Thân

Sửu

Hợi

Thân

Tuất

Sửu

Dậu

Thân

Tuất

Sửu

Dậu

Hợi

Sửu

Dậu

Thìn

Thân

Tị

Dậu

Nên chọn các ngày có Trực: Trừ, Phá, Khai.

 

Kị các ngày có Trực: Mãn.

Kị các ngày: Mùi

Nam kị trực Trừ nữ kị trực Thu

 

Có 3 hạng Sao: Kiết Tú là Sao tốt nhiều hoặc trọn tốt. Bình Tú là Sao có tốt có xấu, là Sao trung bình.

Hung Tú là Sao Hung bại nhiều hoặc trọn Hung. Tên của mỗi Sao thường đi kèm với 1 trong Thất Tinh (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ, Nhật, Nguyệt) và 1 con thú nào đó.

 

Thứ tự và tên chữ đầu của 24 Sao là: Giác, Cang, Đê, Phòng, Tâm, Vỹ, Cơ, Đẩu, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Thất, Bích, Khuê, Lâu, Vị, Mẹo, Tất, Chủy, Sâm, Tĩnh, Quỷ, Liễu, Tinh, Trương, Dực, Chẩn.

 

Sau đây là sự phân định tốt xấu cho các Sao,   sẽ thấy rõ nó khác với các sách xem ngày giờ bày bán trên thị trường, bởi có thêm phần Ngoại lệ mà các người viết sách kia có lẽ cố tình dấu nhẹm đi vậy.


CÔNG CỤ XEM NGÀY TỐT, XẤU
ĐANG HIỂN THỊ Thứ Năm
Dương Lịch
Âm Lịch
Dương Lịch Âm Lịch
Năm Tháng Ngày Giờ
Canh Tý Canh Thìn Ất Hợi Đinh Hợi
       XEM HÔM NAY       
TỔNG QUAN
Giờ Đang Xem:  
CAN CHI GIỜ THEO NGÀY
23:00:00 - 00:59:59Bính Tý
01:00:00 - 02:59:59Đinh Sửu
03:00:00 - 04:59:59Mậu Dần
05:00:00 - 06:59:59Kỷ Mẹo
07:00:00 - 08:59:59Canh Thìn
09:00:00 - 10:59:59Tân Tị
11:00:00 - 12:59:59Nhâm Ngọ
13:00:00 - 14:59:59Quý Mùi
15:00:00 - 16:59:59Giáp Thân
17:00:00 - 18:59:59Ất Dậu
19:00:00 - 20:59:59Bính Tuất
21:00:00 - 22:59:59Đinh Hợi
Đinh Hợi
Nạp Âm Ngày:   Sơn Đầu Hỏa 
Thập Nhị Trực:  

Trực Thành

Trùng Với Thiên Hỷ, Tam Hợp (tốt)

Cô Thần (xấu)

Tốt với xuất hành, giá thú, khai trương. Xấu với kiện cáo, tranh chấp

Bành Tổ

Kị Nhựt

Thành khả nhập học, tranh tụng bất cường  -  Thành nên nhập học, kiện cáo chẳng hơn.

Ý Nghĩa

Trực Thành

Thành công, thiên đế kỉ vạn vật thành tựu là ngày đại cát.

Trực Thuộc

Ngũ Hành

Kim

Nghi:

An phủ biên cảnh, bàn di, cầu tài, khai thị, lập khế, mục dưỡng, nhập học, thụ trụ, trúc đê phòng, tài chủng, xuất hành.

Nên:

Khai trương, nhập học, giá thú, dựng nhà, cúng tế, di dời, lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh.

Kị:

Tố tụng.

Không Nên:

Kiện tụng, an táng, kiện tụng, phân tranh.


Trực Thành
Kiết Hung Nhật:  
Ngọc Đường Hoàng Đạo

Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc.

Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

Ngọc Đường Hoàng Đạo
Đại Tiểu Nguyệt:   Tháng Đủ
Nhị Thập Bát Tú:  

Tĩnh Mộc Can

Tướng Tinh: Con Chim Cú.

Diêu Kỳ: Kiết - Chủ Trị Ngày Thứ 5.

Theo Thần Bí Trạch Cát TQ: Xấu mọi việc.

Theo Tuyển Trạch Thông Thư VN và của Thái Bá Lệ: Tốt mọi việc.

Tỉnh tinh tạo tác vượng điền tàm

Kim bảng danh đề đệ nhất hàm

Mai táng tu phòng kinh tang tử

Khai môn tương kiến hữu tiền nam

Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh

Bảng hổ tên đề, đệ nhất danh

Mai táng lo phòng thêm tang chế

Khai môn gặp được của, con sinh

Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền,

Kim bảng đề danh đệ nhất tiên,

Mai táng, tu phòng kinh tốt tử,

Hốt phong tật nhập hoàng điên tuyền

Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,

Ngưu mã trư dương vượng mạc cát,

Quả phụ điền đường lai nhập trạch,

Nhi tôn hưng vượng hữu dư tiền.

- Nên Làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.

- Kiêng Cử: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.

- Ngoại Lệ: Tại Hợi, Mẹo, Mùi trăm việc tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.


Tỉnh Mộc Can: Tốt
Ngày Âm Dương:  
Thoa Nhật Tiểu Kiết
Thập Nhị Chi Ngày:  
Hợi (Thủy)
Thập Thiên Can Ngày:  
Ất (Mộc)
THÔNG TIN
Năm Cửu Tinh:    Thất Xích
Tháng Cửu Tinh:    Lục Bạch
Ngày Cửu Tinh:    Cửu Tử
Giờ Cửu Tinh:    Cửu Tử (Đinh Hợi)
Ngày Lục Nhâm:   
Không Vong Sự Việc Chẳng Lành

Tiểu Nhân Ngăn Trở Việc Đành Dở Dang

Cầu Tài Mọi Sự Lỡ Làng
Hành Nhân Bán Lộ Còn Đang Mắc Nàn

Mất Của Cũng Chẳng Tái Hoàn

Hình Thương Quan Tụng Mắc Oan Tới Mình

Bệnh Kia Ma Ám Quỷ Hành.

Kịp mau cầu khẩn, bệnh tình mới an.

Không Vong
Nhị Thập Tứ Khí:    Xuân Phân - Thanh Minh
Ngày Xuất Hành:   
Xuất Hành Hanh Thông, Đi Đến Đâu Cũng Vừa Ý.
Bạch Hổ Đầu
Ngày Đầu Tháng:   
Bính Dần
Quan Niệm Dân Gian:    Ngày Thường
KIẾT TINH

Một Trong Tam Đại Cát Tinh

Có Thể Diệt Trừ Được Tất Cả Các Sao Xấu

(Ngoại trừ: Sát Chủ, Thọ TửKim Thần Thất Sát)

=td=Trực Tinh////,
Tốt Mọi Việc
=td=Thiên Quý////, 
Tốt Mọi Việc
=td=Thiên Thành (Ngọc Đường Hoàng Đạo)////, 
Tốt Mọi Việc
=tt=Cát Khánh////, 
Tốt Mọi Việc
=tt=Tuế Hợp////, 
Tốt về cầu tài lộc, khai trương
=tt=Mẫu Thương////, 
Hoàng Đạo - Tốt Mọi Việc
=td=Ngọc Đường////
HUNG TINH
Xấu Mọi Việc (Trừ Săn Bắn Tốt)
=xd=Thụ Tử////, 
Xấu Với Khởi Tạo, An Táng, Động Thổ, Xuất Hành
=xt=Địa Tặc////, 
Kị Động Thổ
=xt=Thiên Địa Chuyển Sát////, 
Kị An Táng
=xt=Tứ Thời Đại Mộ////, 
Kị Xây Dựng, An Táng
=xt=Thổ Cấm////
TAM SÁT NIÊN
Tây Nam - Chánh Nam - Đông Nam
TAM SÁT NGUYỆT
Tây Nam - Chánh Nam - Đông Nam
TAM SÁT NHỰT
Tây Nam - Chánh Tây - Tây Bắc
TAM SÁT THỜI
Tây Nam - Chánh Tây - Tây Bắc
GIỜ HOÀNG ĐẠO
Ngọc Đường Hoàng Đạo

Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc.

Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

Tư Mệnh Hoàng Đạo

Mọi việc đều tốt.

Thanh Long Hoàng Đạo

Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

Minh Đường Hoàng Đạo

Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

Kim Quỹ Hoàng Đạo

Tốt cho việc cưới hỏi.

Bảo Quang Hoàng Đạo (Kim Đường Hoàng Đạo)

Hanh thông mọi việc.

Sửu01-03Ngọc Đường
Thìn07-09Tư Mệnh
Ngọ11-13Thanh Long
Mùi13-15Minh Đường
Tuất19-21Kim Quỹ
Hợi21-23Kim Đường
SAO THEO GIỜ
Ngọc Đường Hoàng Đạo

Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc.

Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

Tư Mệnh Hoàng Đạo

Mọi việc đều tốt.

Thanh Long Hoàng Đạo

Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

Sao Lộ Không
Minh Đường Hoàng Đạo

Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

Sao Lộ Không
Kim Quỹ Hoàng Đạo

Tốt cho việc cưới hỏi.

Sao Nhật Kiên
Sao Nhật Hình
SửuPhúc TinhNgọc Đường
ThìnTư Mệnh
NgọThanh LongLộ Không
MùiMinh ĐườngLộ Không
TuấtKim QuỹHỷ Thần
HợiNhật KiênNhật Hình
GIỜ LỤC NHÂM
Sửu
Đại An Sự Việc Cát Xương.
Cấu Tài Hãy Đến Khôn Phương Mấy Là (Tây Nam)

Mất Của Đem Đi Chưa Xa.

Nếu Xem Gia Sự Cả Nhà Bình An

Hành Nhân Còn Vẫn Ở Nguyên

Bệnh Hoạn Sẽ Được Giảm Thuyên An Toàn

Tướng Quân Cởi Giáp Quy Điền

Ngẫm Trong Ý Quẻ Ta Liền Luận Suy.
Đại An
Thìn
Xích Khẩu Miệng Tiếng Đã Đành

Lại Phòng Quan Sự Tụng - Đình Lôi Thôi

Mất Của Gấp Rút Tìm Tòi

Hành - Nhân Kinh Hãi Dậm Khơi Chư Về

Trong Nhà Quái - Khuyển, Quái Kê

Bệnh Hoạn Coi Nặng Động Về Tây Phương

Phòng Người Ếm Ngải Vô Thường

Còn E Xúc Nhiệm Ôn Hoàng Hại Thân
Xích Khẩu
Ngọ
Không Vong Sự Việc Chẳng Lành

Tiểu Nhân Ngăn Trở Việc Đành Dở Dang

Cầu Tài Mọi Sự Lỡ Làng
Hành Nhân Bán Lộ Còn Đang Mắc Nàn

Mất Của Cũng Chẳng Tái Hoàn

Hình Thương Quan Tụng Mắc Oan Tới Mình

Bệnh Kia Ma Ám Quỷ Hành.

Kịp mau cầu khẩn, bệnh tình mới an.

Không Vong
Mùi
Đại An Sự Việc Cát Xương.
Cấu Tài Hãy Đến Khôn Phương Mấy Là (Tây Nam)

Mất Của Đem Đi Chưa Xa.

Nếu Xem Gia Sự Cả Nhà Bình An

Hành Nhân Còn Vẫn Ở Nguyên

Bệnh Hoạn Sẽ Được Giảm Thuyên An Toàn

Tướng Quân Cởi Giáp Quy Điền

Ngẫm Trong Ý Quẻ Ta Liền Luận Suy.
Đại An
Tuất
Xích Khẩu Miệng Tiếng Đã Đành

Lại Phòng Quan Sự Tụng - Đình Lôi Thôi

Mất Của Gấp Rút Tìm Tòi

Hành - Nhân Kinh Hãi Dậm Khơi Chư Về

Trong Nhà Quái - Khuyển, Quái Kê

Bệnh Hoạn Coi Nặng Động Về Tây Phương

Phòng Người Ếm Ngải Vô Thường

Còn E Xúc Nhiệm Ôn Hoàng Hại Thân
Xích Khẩu
Hợi

Tiểu Cát Là Quẻ Tốt Lành

Trên Đường Sự Nghiệp Ta Đành Đắn Đo

Đàn Bà Tin Tức Lại Cho

Mất Của Thì Kịp Tìm Dò Khôn Phương (Tây Nam)

Hành Nhân Trở Lại Quê Hương

Trên Đường Giao Tế Lợi Thường Ta Về

Mưu Cầu Mọi Sự Hợp Hòa

Bệnh Họa Cầu Khẩn Ắt Là Giảm Thuyên

Tiểu Cát
Dần
Lưu Liên Sự Việc Khó Thành

Cầu Mưu Phải Đợi Thông Hanh Có Ngày
Quan Sự Càng Muộn Càng Hay
Người Ra Đi Vẫn Chưa Quay Trở Về
Mất Của Phương Nam Gần Kề

Nếu Đi Tìm Gấp Có Bề Còn Ra
Gia Sự Miệng Tiếng Trong Nhà

Đáng Mừng Thân Quyến Của Ta Yên Lành
Lưu Liên
Mẹo
Tốc Hỷ Vui Vẻ Đến Ngày
Cầu Tài Tưởng Quẻ Đặt Bày Nam - Phương

Mất Của Ta Gấp Tìm Đường

Thân Mùi Và Ngọ Tỏ Tường Hỏi Han (Tây Nam, Nam)

Quan Sự Phúc Đức Chu Toàn

Bệnh Hoạn Thì Được Bình An Lại Lành

Ruộng, Nhà, Lục Súc, Thanh Hanh

Người Đi Xa Đã Rấp Ranh Tìm Về.
Tốc Hỷ
Tị

Tiểu Cát Là Quẻ Tốt Lành

Trên Đường Sự Nghiệp Ta Đành Đắn Đo

Đàn Bà Tin Tức Lại Cho

Mất Của Thì Kịp Tìm Dò Khôn Phương (Tây Nam)

Hành Nhân Trở Lại Quê Hương

Trên Đường Giao Tế Lợi Thường Ta Về

Mưu Cầu Mọi Sự Hợp Hòa

Bệnh Họa Cầu Khẩn Ắt Là Giảm Thuyên

Tiểu Cát
Không Vong Sự Việc Chẳng Lành

Tiểu Nhân Ngăn Trở Việc Đành Dở Dang

Cầu Tài Mọi Sự Lỡ Làng
Hành Nhân Bán Lộ Còn Đang Mắc Nàn

Mất Của Cũng Chẳng Tái Hoàn

Hình Thương Quan Tụng Mắc Oan Tới Mình

Bệnh Kia Ma Ám Quỷ Hành.

Kịp mau cầu khẩn, bệnh tình mới an.

Không Vong
Thân
Lưu Liên Sự Việc Khó Thành

Cầu Mưu Phải Đợi Thông Hanh Có Ngày
Quan Sự Càng Muộn Càng Hay
Người Ra Đi Vẫn Chưa Quay Trở Về
Mất Của Phương Nam Gần Kề

Nếu Đi Tìm Gấp Có Bề Còn Ra
Gia Sự Miệng Tiếng Trong Nhà

Đáng Mừng Thân Quyến Của Ta Yên Lành
Lưu Liên
Dậu
Tốc Hỷ Vui Vẻ Đến Ngày
Cầu Tài Tưởng Quẻ Đặt Bày Nam - Phương

Mất Của Ta Gấp Tìm Đường

Thân Mùi Và Ngọ Tỏ Tường Hỏi Han (Tây Nam, Nam)

Quan Sự Phúc Đức Chu Toàn

Bệnh Hoạn Thì Được Bình An Lại Lành

Ruộng, Nhà, Lục Súc, Thanh Hanh

Người Đi Xa Đã Rấp Ranh Tìm Về.
Tốc Hỷ
GIỜ NƯỚC LỚN, RÒNG
Đối Với Vùng Cao
- Giờ Nước Lớn: Mẹo, Dậu
- Giờ Nước Ròng: Tý, Ngọ
Đối Với Vùng Thấp
- Giờ Nước Lớn: Tý, Ngọ
- Giờ Nước Ròng: Mẹo, Dậu
TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY
Quí Tị
Tân Tị
Tân Hợi
TUỔI XUNG KHẮC VỚI THÁNG
Giáp Tuất
Mậu Tuất
Giáp Thìn
HƯỚNG KIẾT HUNG
Tài Thần: Đông Nam
Hỷ Thần: Tây Bắc
Hạc Thần: Tây Nam
GIỜ KHÔNG VONG
Giờ Cô: Thân, Dậu
Giờ Hư: Dần, Mẹo
Các Cơ Sở Đào Tạo Bồi Dưỡng Nghiệp Vụ Tại Việt Nam
Các Cơ Sở Đào Tạo Bồi Dưỡng Nghiệp Vụ Tại Quốc Tế
ĐIỆN THOẠI TƯ VẤN VÀ ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC