Đăng Ký Khóa Học Phong Thủy Cải Vận
3,7,5,4,2,9,8,6,1
9,4,2,1,8,6,5,3,7
3,7,5,4,2,9,8,6,1
8,3,1,9,7,5,4,2,6

Ngày Bế Tuất

Hỏa Tinh

Ngày

Nghi - Kị

Ảnh Hưởng

Kiết - Hung

Nhâm Tuất

Không Thể Làm Được.

Xấu

Thứ Hung


Mục 15

Về Nhà Mới Chuyển Chổ Ở

Muốn dọn vào nhà mới cất xong hoặc chuyển về chỗ ở mới (mới mua mới sang mới mướn...)

Rất cần chọn trong 21 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Thìn

Sửu

Mùi

Dậu

Dần

Thìn

Ngọ

Sửu

Tị

Dần Thìn

 

Dần Ngọ

Hợi

Dần

Thìn

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị


Mục 20

Lót Giường

Việc ngủ nghỉ rất quan hệ đến sức khỏe và tính mệnh. Vậy lót giường tức là đặt cái giường tại nơi nào đó trong nhà cũng rất quan hệ như việc đóng ráp giường. Các việc ấy nên chọn trong 34 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần Thìn

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị

Dậu

Dần

Thìn Ngọ

Tuất

Sửu Mẹo

Tị

Dậu

Hợi

Ngọ Tuất

Tị

Mùi Hợi

Thìn

Ngọ

Tị

Mùi

Dậu

Dần

Tuất

Mẹo

Tị

Nên chọn các ngày có Trực: Khai, Nguy.

Nên kị các ngày có Trực: Kiên, Phá, Bình, Thu.

Đại Kị ngày có 8 Tinh tú sau: Tâm, Mẹo, Khuê, Lâu, Cơ, Vĩ, Sâm, Nguy.

Nếu phạm sẽ tai hại cho hài nhi 10 đứa hư 9 (nếu lót giường để sinh đẻ).


Mục 57

Kết Màn May Áo

Kết màn may màn giăng màn cắt áo may áo rất hợp với 33 ngày sau:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần

Thìn

Ngọ

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị

Mùi

Hợi

Thìn Thân

Tuất

Sửu Hợi

Thìn

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị

Dần

Thân

Sửu

Dậu

Thìn

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị

Dậu

Nên chọn ngày Thủy có Trực Bế có Sao Nữ, Thành, Khai.

Kị các ngày có Hung Tinh: Thiên Tặc, Hỏa Tinh, Trường Đoản Tinh.



Mục 70

Mua Lợn

Khởi đầu nuôi lợn nên chọn trong 9 ngày lợi ích sau.

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Thìn

Sửu

Mùi

Thìn

 

 

 

 

 

Tuất

Sửu

Mùi


Mục 75

Mua Trâu

Mua trâu nên chọn trong 14 ngày thuận lợi sau:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Thân

 

Dần

Sửu

Mẹo

Dậu

Ngọ

Tuất

 

Ngọ

Tuất

Mẹo

Hợi

Tuất

Mùi

Nên chọn các ngày có Trực: Thành, Thu, Bế.

Trong tháng Giêng rất nên chọn ngày Dần Ngọ Tuất

Trong tháng 6 rất nên chọn ngày Hợi Mẹo Mùi.


Mục 78

Làm Chuồng Gà Ngỗng Vịt

Làm chuồng gà ngỗng vịt nên chọn trong 20 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Thìn

Sửu

Tị

Mùi

Thìn

Tị

Dậu

Thìn

Ngọ

 

Dần

Sửu

Mẹo

Tị

Thìn

Ngọ

Tuất

Mùi

Dậu

Nên chọn các ngày có Trực: Mãn, Thành, Khai.

 

Kị các ngày có Hung Tinh: Đao Chiêm, Đại Hao, Tiểu Hao, Tứ Phế.


CÔNG CỤ XEM NGÀY TỐT, XẤU

ĐANG HIỂN THỊ Thứ Năm
Dương Lịch
Âm Lịch
Dương Lịch Âm Lịch
Năm Tháng Ngày Giờ
Kỷ Hợi Ất Hợi Nhâm Tuất Mậu Thân
       XEM HÔM NAY       
TỔNG QUAN
Giờ Đang Xem:  
CAN CHI GIỜ THEO NGÀY
23:00:00 - 00:59:59Canh Tý
01:00:00 - 02:59:59Tân Sửu
03:00:00 - 04:59:59Nhâm Dần
05:00:00 - 06:59:59Quý Mẹo
07:00:00 - 08:59:59Giáp Thìn
09:00:00 - 10:59:59Ất Tị
11:00:00 - 12:59:59Bính Ngọ
13:00:00 - 14:59:59Đinh Mùi
15:00:00 - 16:59:59Mậu Thân
17:00:00 - 18:59:59Kỷ Dậu
19:00:00 - 20:59:59Canh Tuất
21:00:00 - 22:59:59Tân Hợi
Mậu Thân
Nạp Âm Ngày:   Đại Hải Thủy 
Thập Nhị Trực:  

Trực Bế

Tốt Xấu Tùy Việc

Bành Tổ

Kị Nhựt

Bế bất trị mục, chỉ hứa an sàng  -  Bế chẳng nên trị mắt, chỉ nên cho việc an sàng.

Ý Nghĩa

Trực Bế

Thập nhị kiến trung tối hậu nhất nhật; quan bế, thu tàng; là ngày thiên địa âm dương bế hàn.

Trực Thuộc

Ngũ Hành

Kim

Nghi:

Bổ viên, kì phúc, mai huyệt, mai trì, trúc đê phòng, tu ốc, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, điền bổ.

Nên:

Cầu y hợp thuốc, xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm cầu tiêu, khởi công, uống thuốc, trị bệnh (nhưng chớ trị bệnh mắt) bó cây để chiết nhánh.

Kị:

An sàng, ban chiếu, bàn di, chiêu hiền, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giá thú, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, nạp thái, phó nhậm, thi ân phong bái, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu cung thất, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, động thổ.

Không Nên:

Kiện thưa, đào ao giếng, nhậm chức, khai huyệt, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ nuôi tằm.


Trực Bế
Kiết Hung Nhật:  
Kim Quỹ Hoàng Đạo

Tốt cho việc cưới hỏi.

Kim Quỹ Hoàng Đạo
Đại Tiểu Nguyệt:   Tháng Thiếu
Nhị Thập Bát Tú:  

Giác Mộc Giao

Tướng Tinh: Con Giao Long

Đặng Vũ: Kiết  -  Chủ Trị Ngày Thứ 5.

Theo Thần Bí Trạch Cát TQ: Hôn nhân, tế tự, mai táng xấu.

Theo Tuyển Trạch Thông Thư VN và của Thái Bá Lệ: Tốt, riêng mai táng xấu.

Giác tinh tạo tác chủ vinh xương

Văn nhân cập đệ kiến quân vương

Giá thú hôn nhân đa quý tử

Tu phần mai táng chủ song vong

Giác tinh khởi tạo đặng bền lâu

Học hành đỗ đạt đến công hầu

Cưới hỏi, hôn nhân sinh quý tử

Mộ phần cất sửa chết trùng đôi

Giác tinh tạo tác chủ vinh xương,

Ngoại tiến điền tài cập nữ lang,
Giá thú hôn nhân sinh quý tử,

Văn nhân cập đệ kiến Quân Vương.
Duy hữu táng mai bất khả dụng,

Tam niên chi hậu, chủ ôn đậu.
Khởi công tu trúc phần mộ địa,

Đường tiền lập kiến chủ nhân vong.

Nên Làm: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gã sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.

Kị Làm: Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.

 

Ngoại Lệ: Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp.


- Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát, rất kị chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng… nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

 

- Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật, đại kị đi thuyền, và cũng chẳng nên làm rượu, lập lò gốm, lò

nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế.


Giác Mộc Giao: Tốt
Ngày Âm Dương:  
Phạt Nhật Đại Hung
Thập Nhị Chi Ngày:  
Tuất (Thổ)
Thập Thiên Can Ngày:  
Nhâm (Thủy)
THÔNG TIN
Năm Cửu Tinh:    Bát Bạch
Tháng Cửu Tinh:    Nhị Hắc
Ngày Cửu Tinh:    Nhị Hắc
Giờ Cửu Tinh:    Thất Xích (Mậu Thân)
Ngày Lục Nhâm:   
Xích Khẩu Miệng Tiếng Đã Đành

Lại Phòng Quan Sự Tụng - Đình Lôi Thôi

Mất Của Gấp Rút Tìm Tòi

Hành - Nhân Kinh Hãi Dậm Khơi Chư Về

Trong Nhà Quái - Khuyển, Quái Kê

Bệnh Hoạn Coi Nặng Động Về Tây Phương

Phòng Người Ếm Ngải Vô Thường

Còn E Xúc Nhiệm Ôn Hoàng Hại Thân
Xích Khẩu
Nhị Thập Tứ Khí:    Lập Đông - Tiểu Tuyết
Ngày Xuất Hành:   
Là Ngày Rất Tốt, Xuất Hành Được Thuận Lợi Như Ý, Có Quý Nhân Phù Trợ.
Đường Phong
Ngày Đầu Tháng:   
Mậu Tuất
Quan Niệm Dân Gian:    Ngày Thường
KIẾT TINH

Một Trong Tam Đại Cát Tinh

Có Thể Diệt Trừ Được Tất Cả Các Sao Xấu

(Ngoại trừ: Sát Chủ, Thọ TửKim Thần Thất Sát)

=td=Trực Tinh////,
Tốt Mọi Việc
=td=Thiên Quý////, 
Tốt Cho Việc Cầu Tài Lộc, Khai Trương
=tt=Thiên Tài (Kim Quỹ Hoàng Đạo)////, 
Tốt Mọi Việc
=tt=Cát Khánh////, 
Tốt Mọi Việc, Nhất Là Giá Thú
=tt=Ích Hậu////, 
Tốt Mọi Việc
=tt=Đại Hồng Sa////
HUNG TINH
Xấu Mọi Việc
=xt=Hoang Vu////, 
Xấu Với Việc Giá Thú, Mở Cửa, Mở Hàng
=xt=Nguyệt Hư////, 
Xấu Với Giá Thú, Mở Cửa, Mở Hàng
=xt=Nguyệt Sát////, 
Kị Giá Thú, An Táng, Khởi Công Xây Nhà
=xd=Trùng Tang////, 
Kị Giá Thú, An Táng
=xt=Trùng Phục////, 
Kị Động Thổ
=xt=Thiên Địa Chuyển Sát////, 
Kị An Táng
=xt=Tứ Thời Đại Mộ////, 
Kị Giá Thú
=xt=Tứ Thời Cô Quả////, 
Xấu với tế tự, mai táng
=xd=Quỷ Khốc////
TAM SÁT NIÊN
Tây Nam - Chánh Tây - Tây Bắc
TAM SÁT NGUYỆT
Tây Nam - Chánh Tây - Tây Bắc
TAM SÁT NHỰT
Tây Bắc - Chánh Bắc - Đông Bắc
TAM SÁT THỜI
Tây Nam - Chánh Nam - Đông Nam
GIỜ HOÀNG ĐẠO
Tư Mệnh Hoàng Đạo

Mọi việc đều tốt.

Thanh Long Hoàng Đạo

Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

Minh Đường Hoàng Đạo

Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

Kim Quỹ Hoàng Đạo

Tốt cho việc cưới hỏi.

Bảo Quang Hoàng Đạo (Kim Đường Hoàng Đạo)

Hanh thông mọi việc.

Ngọc Đường Hoàng Đạo

Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc.

Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

Dần03-05Tư Mệnh
Thìn07-09Thanh Long
Tị09-11Minh Đường
Thân15-17Kim Quỹ
Dậu17-19Kim Đường
Hợi21-23Ngọc Đường
SAO THEO GIỜ
Tư Mệnh Hoàng Đạo

Mọi việc đều tốt.

Sao Lộ Không
Sao Nhật Phá
Minh Đường Hoàng Đạo

Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

Sao Thiên Ất
Sao Bất Ngộ
Sao Nhật Mã
Sao Nhật Hại
Ngọc Đường Hoàng Đạo

Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc.

Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

Sao Nhật Lộc
DầnTư MệnhLộ Không
ThìnPhúc TinhNhật Phá
TịMinh ĐườngThiên Ất
ThânBất NgộNhật Mã
DậuBửu QuangNhật Hại
HợiNgọc ĐườngNhật Lộc
GIỜ LỤC NHÂM
Dần
Không Vong Sự Việc Chẳng Lành

Tiểu Nhân Ngăn Trở Việc Đành Dở Dang

Cầu Tài Mọi Sự Lỡ Làng
Hành Nhân Bán Lộ Còn Đang Mắc Nàn

Mất Của Cũng Chẳng Tái Hoàn

Hình Thương Quan Tụng Mắc Oan Tới Mình

Bệnh Kia Ma Ám Quỷ Hành.

Kịp mau cầu khẩn, bệnh tình mới an.

Không Vong
Thìn
Lưu Liên Sự Việc Khó Thành

Cầu Mưu Phải Đợi Thông Hanh Có Ngày
Quan Sự Càng Muộn Càng Hay
Người Ra Đi Vẫn Chưa Quay Trở Về
Mất Của Phương Nam Gần Kề

Nếu Đi Tìm Gấp Có Bề Còn Ra
Gia Sự Miệng Tiếng Trong Nhà

Đáng Mừng Thân Quyến Của Ta Yên Lành
Lưu Liên
Tị
Tốc Hỷ Vui Vẻ Đến Ngày
Cầu Tài Tưởng Quẻ Đặt Bày Nam - Phương

Mất Của Ta Gấp Tìm Đường

Thân Mùi Và Ngọ Tỏ Tường Hỏi Han (Tây Nam, Nam)

Quan Sự Phúc Đức Chu Toàn

Bệnh Hoạn Thì Được Bình An Lại Lành

Ruộng, Nhà, Lục Súc, Thanh Hanh

Người Đi Xa Đã Rấp Ranh Tìm Về.
Tốc Hỷ
Thân
Không Vong Sự Việc Chẳng Lành

Tiểu Nhân Ngăn Trở Việc Đành Dở Dang

Cầu Tài Mọi Sự Lỡ Làng
Hành Nhân Bán Lộ Còn Đang Mắc Nàn

Mất Của Cũng Chẳng Tái Hoàn

Hình Thương Quan Tụng Mắc Oan Tới Mình

Bệnh Kia Ma Ám Quỷ Hành.

Kịp mau cầu khẩn, bệnh tình mới an.

Không Vong
Dậu
Đại An Sự Việc Cát Xương.
Cấu Tài Hãy Đến Khôn Phương Mấy Là (Tây Nam)

Mất Của Đem Đi Chưa Xa.

Nếu Xem Gia Sự Cả Nhà Bình An

Hành Nhân Còn Vẫn Ở Nguyên

Bệnh Hoạn Sẽ Được Giảm Thuyên An Toàn

Tướng Quân Cởi Giáp Quy Điền

Ngẫm Trong Ý Quẻ Ta Liền Luận Suy.
Đại An
Hợi
Tốc Hỷ Vui Vẻ Đến Ngày
Cầu Tài Tưởng Quẻ Đặt Bày Nam - Phương

Mất Của Ta Gấp Tìm Đường

Thân Mùi Và Ngọ Tỏ Tường Hỏi Han (Tây Nam, Nam)

Quan Sự Phúc Đức Chu Toàn

Bệnh Hoạn Thì Được Bình An Lại Lành

Ruộng, Nhà, Lục Súc, Thanh Hanh

Người Đi Xa Đã Rấp Ranh Tìm Về.
Tốc Hỷ
Sửu

Tiểu Cát Là Quẻ Tốt Lành

Trên Đường Sự Nghiệp Ta Đành Đắn Đo

Đàn Bà Tin Tức Lại Cho

Mất Của Thì Kịp Tìm Dò Khôn Phương (Tây Nam)

Hành Nhân Trở Lại Quê Hương

Trên Đường Giao Tế Lợi Thường Ta Về

Mưu Cầu Mọi Sự Hợp Hòa

Bệnh Họa Cầu Khẩn Ắt Là Giảm Thuyên

Tiểu Cát
Mẹo
Đại An Sự Việc Cát Xương.
Cấu Tài Hãy Đến Khôn Phương Mấy Là (Tây Nam)

Mất Của Đem Đi Chưa Xa.

Nếu Xem Gia Sự Cả Nhà Bình An

Hành Nhân Còn Vẫn Ở Nguyên

Bệnh Hoạn Sẽ Được Giảm Thuyên An Toàn

Tướng Quân Cởi Giáp Quy Điền

Ngẫm Trong Ý Quẻ Ta Liền Luận Suy.
Đại An
Xích Khẩu Miệng Tiếng Đã Đành

Lại Phòng Quan Sự Tụng - Đình Lôi Thôi

Mất Của Gấp Rút Tìm Tòi

Hành - Nhân Kinh Hãi Dậm Khơi Chư Về

Trong Nhà Quái - Khuyển, Quái Kê

Bệnh Hoạn Coi Nặng Động Về Tây Phương

Phòng Người Ếm Ngải Vô Thường

Còn E Xúc Nhiệm Ôn Hoàng Hại Thân
Xích Khẩu
Ngọ
Xích Khẩu Miệng Tiếng Đã Đành

Lại Phòng Quan Sự Tụng - Đình Lôi Thôi

Mất Của Gấp Rút Tìm Tòi

Hành - Nhân Kinh Hãi Dậm Khơi Chư Về

Trong Nhà Quái - Khuyển, Quái Kê

Bệnh Hoạn Coi Nặng Động Về Tây Phương

Phòng Người Ếm Ngải Vô Thường

Còn E Xúc Nhiệm Ôn Hoàng Hại Thân
Xích Khẩu
Mùi

Tiểu Cát Là Quẻ Tốt Lành

Trên Đường Sự Nghiệp Ta Đành Đắn Đo

Đàn Bà Tin Tức Lại Cho

Mất Của Thì Kịp Tìm Dò Khôn Phương (Tây Nam)

Hành Nhân Trở Lại Quê Hương

Trên Đường Giao Tế Lợi Thường Ta Về

Mưu Cầu Mọi Sự Hợp Hòa

Bệnh Họa Cầu Khẩn Ắt Là Giảm Thuyên

Tiểu Cát
Tuất
Lưu Liên Sự Việc Khó Thành

Cầu Mưu Phải Đợi Thông Hanh Có Ngày
Quan Sự Càng Muộn Càng Hay
Người Ra Đi Vẫn Chưa Quay Trở Về
Mất Của Phương Nam Gần Kề

Nếu Đi Tìm Gấp Có Bề Còn Ra
Gia Sự Miệng Tiếng Trong Nhà

Đáng Mừng Thân Quyến Của Ta Yên Lành
Lưu Liên
GIỜ NƯỚC LỚN, RÒNG
Đối Với Vùng Cao
- Giờ Nước Lớn: Mẹo, Dậu
- Giờ Nước Ròng: Tý, Ngọ
Đối Với Vùng Thấp
- Giờ Nước Lớn: Tý, Ngọ
- Giờ Nước Ròng: Mẹo, Dậu
TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY
Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Thân
Bính Dần
TUỔI XUNG KHẮC VỚI THÁNG
Quí Tị
Tân Tị
Tân Hợi
HƯỚNG KIẾT HUNG
Tài Thần: Chánh Tây
Hỷ Thần: Chánh Nam
Hạc Thần: Đông Nam
GIỜ KHÔNG VONG
Giờ Cô: Tý, Sửu
Giờ Hư: Ngọ, Mùi
ĐỔNG CÔNG - SOẠN TRẠCH NHẬT
Chọn Ngày Khác
Thầy Phong Thủy - Xem Phong Thủy - Dạy, Đào Tạo Phong Thủy Sư - Tư Vấn Phong Thủy
Giảng Viên: Lương Y - ThS. Thuận Thiên