6,1,8,7,5,3,2,9,4
9,4,2,1,8,6,5,3,7
6,1,8,7,5,3,2,9,4
6,1,8,7,5,3,2,9,4

Ngày Mãn Tuất

Thiên Phú, Thiên Tặc

Ngày

Nghi - Kị

Ảnh Hưởng

Kiết - Hung

Bính Tuất

Có sao Chu Tước, Câu Giảo, Bạch Hổ nhập trung cung.

Nếu dùng sẽ bị quan tư, thị phi, cửa nhà suy bại, hao tổn nhân khẩu, tật bệnh triền miên, mạnh rồi lại đau không rời giường chiếu.

Đại Hung

 


Mục 05

Động Đất, Ban Nền

Trước khi cất nhà hay xây dựng 1 công trình phải dọn 1 chỗ tất có sự động đất. Động đất là như cuốc đào xới đất... Khiến cho bằng phẳng để làm nền xây dựng. Vậy nên chọn trong 15 ngày tốt sau để khởi công.

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Thìn Ngọ Thân

 

Thân Tuất

 

Dần Tuất

Mẹo Hợi

Thìn

Tị

 

Sửu Dậu

Nên chọn ngày có Trực Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai.

Hoặc có các Kiết Tinh như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Huỳnh Đạo, Nguyệt Không.

 

Kị các ngày có Trực Kiên, Phá, Bình, Thu. Hoặc các ngày có các Hung Tinh như Thổ Ôn,

Thổ Cấm, Thổ Phủ, Thổ Kị, Thiên Tặc, Cửu Thổ Quỷ, Thiên Địa Chuyển Sát, Nguyệt Kiên Chuyển Sát.

Ngày Quý Mùi, Ất Mùi, Mậu Ngọ Đại Kị Động Thổ.


Mục 10

Gác Đòn Đông

Ngày xưa người ta thường làm nhà là Tọa Nam Hướng Bắc. Nên trục ngang của nhà là trục

Đông Tây Vì vậy cách gọi chính xác phải là Đòn Đông. Chứ không phải Đòn Dông như hiện nay.

Có lẽ có thời gian dần trôi qua mọi người đọc trại đi mà thời nay thường gọi thành chữ 'Dông' vậy.

 

Trong các mục thuộc về cất nhà thì gác Đòn Đông hệ trọng nhất! Vì nó là cái rường nhà, cũng là nơi

cao thượng hơn hết của cái nhà. Muốn nhà ở được yên ổn và thịnh tiến nên chọn trong 36 ngày tốt sau đây

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Ngọ Thân Tuất

Sửu Mẹo

Tị

Tý Thân  Tuất

Mẹo

Tị

Mùi Dậu

Dần Thìn Tuất

Tị

Mùi Dậu Hợi

Dần Thìn Ngọ

Sửu Mùi Dậu Hợi

Dần  Ngọ Thân

Hợi Sửu Mẹo

Nên chọn các Trực Mãn, Bình, Thành, Khai. Hoặc chọn các Kiết Tinh như Thiên Đức,

Nguyệt Đức, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Phúc, Thiên Phú, Thiên Hỷ, Thiên Ân, Nguyệt Ân.

 

Nên tránh các Hung Tinh như Chánh Tứ Phế, Thiên Tặc, Địa Tặc, Thiên Hỏa, Địa Hỏa.

 

Lưu Ý

Trong ngày dựng cột nếu kịp giờ gác đòn đông thì gác luôn khỏi chọn ngày gác đòn đông khác vẫn tốt như thường.


Mục 20

Lót Giường

Việc ngủ nghỉ rất quan hệ đến sức khỏe và tính mệnh. Vậy lót giường tức là đặt cái giường tại nơi nào đó trong nhà cũng rất quan hệ như việc đóng ráp giường. Các việc ấy nên chọn trong 34 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần Thìn

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị

Dậu

Dần

Thìn Ngọ

Tuất

Sửu Mẹo

Tị

Dậu

Hợi

Ngọ Tuất

Tị

Mùi Hợi

Thìn

Ngọ

Tị

Mùi

Dậu

Dần

Tuất

Mẹo

Tị

Nên chọn các ngày có Trực: Khai, Nguy.

Nên kị các ngày có Trực: Kiên, Phá, Bình, Thu.

Đại Kị ngày có 8 Tinh tú sau: Tâm, Mẹo, Khuê, Lâu, Cơ, Vĩ, Sâm, Nguy.

Nếu phạm sẽ tai hại cho hài nhi 10 đứa hư 9 (nếu lót giường để sinh đẻ).


Mục 21

Nạp Lễ - Định Thân

Hai họ nạp lễ để định làm thân làm xuôi gia với nhau hầu tính việc hôn nhân cho con cái mình cũng nên chọn ngày tốt để được thuận hợp trong mọi việc về sau. Có tất cả 18 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần

Mẹo

Dần

Ngọ Tuất

Mẹo

Tị

Mùi

Dần

Ngọ

Mẹo

Mùi

 

 

Dần

Thìn

Mẹo

Tị

Nên chọn các ngày có Trực: Định, Thành.

Nên chọn các ngày có Kiết Tinh: Huỳnh Đạo, Tam Hợp.

 

Nên kị các ngày có Trực: Kiên, Phá.

Nên kị các ngày có Hung Tinh: Hà Khôi, Câu Giảo.


Mục 22

Làm Lễ Hỏi Lễ Cưới Gả Lễ Đưa Rước Dâu – Rể

Trong cuộc hôn nhân trước chọn ngày làm đám hỏi rồi mới chọn ngày cưới gả và chọn ngày đưa rước dâu rể. Thường thường ngày nay người ta làm chung trong 1 ngày: vừa cưới gả vừa đưa rước dâu rể.

Các mục này đều nên chọn trong 11 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

 

Tị

Dần

Tuất

Mẹo

Dần

Mẹo

Dần

 

Dần

Mẹo

Nên chọn các ngày có Trực: Thành.

 

Nên chọn các ngày có Kiết Tinh:

Huỳnh Đạo, Sinh Khí, Tục Thế, Âm Dương Hợp, Nhân Dân Hợp, và nhất là gặp ngày Bất Tương.


Mục 36

Hạ Thủy Thuyền Mới

Thuyền mới đóng xong hay mới sửa chữa xong nay.

Muốn đẩy xuống nuớc nên chọn trong 26 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần

Ngọ 

Thân

Tuất

Sửu

Mẹo

Hợi

Dần

Ngọ 

Tuất

Sửu

Mẹo

Mùi

 

Mẹo

Dậu

Dần 

Ngọ

Thân

Sửu

Mẹo

Mùi

Dần

Sửu

Mẹo

Các Thần Sát và Trực của mục 31 đều được dùng y trong mục này.

Vì đây cũng xem như Xuất hành rồi vậy.

Thuyền mới đem xuống nước rất kị chở đồ vật ra đi ngày Thân.


Mục 38

Mua Hàng Bán Hàng

Để khởi đầu mục mua bán hàng.

Nên chọn trong 6 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần

 

Tuất

Mùi

 

Mẹo

Dậu

 

 

Dần

 

Nên chọn các ngày có Trực: Mãn, Thành.


Mục 44

Cày Ruộng Gieo Giống

Cày ruộng gieo giống rất quan hệ đến việc sinh sống con người.

Vậy nên chọn trong 41 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần

Thìn

Ngọ

Thân

Sửu

Mùi

Dậu

Hợi

Thìn Ngọ

Thân

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị

Dần

Ngọ

Thân

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị

Mùi

Dậu

Hợi

Ngọ

Thân

Sửu

Mẹo

Tị

Mùi

Dậu

Dần

Thìn

Ngọ

Sửu

Mẹo

Tị

Mùi

Dậu

Hợi


Mục 52

Khai Thông Hào Rãnh

Đào hào mương rãnh cho nước vào ra thông thương nên chọn trong 7 ngày tốt sau đây khởi công.

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Sửu

Tuất

 

Thân

Mẹo

Thìn

Mùi

 

 

Nên chọn các ngày có Trực: Khai.


Mục 56

Nạp Nô Tỳ

Muốn mướn người giúp việc rất cần chọn 1 trong các ngày tốt sau:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần

Ngọ

Thân

Sửu

Mẹo

Mùi

Hợi

Dần

Ngọ

Tuất

Mùi

Dần

Thìn

Mùi

Hợi

Mẹo

Dậu

Hợi

Thìn

Thân

Mẹo

Tị

Nên chọn ngày có Trực: Thành, Mãn.


Mục 57

Kết Màn May Áo

Kết màn may màn giăng màn cắt áo may áo rất hợp với 33 ngày sau:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần

Thìn

Ngọ

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị

Mùi

Hợi

Thìn Thân

Tuất

Sửu Hợi

Thìn

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị

Dần

Thân

Sửu

Dậu

Thìn

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị

Dậu

Nên chọn ngày Thủy có Trực Bế có Sao Nữ, Thành, Khai.

Kị các ngày có Hung Tinh: Thiên Tặc, Hỏa Tinh, Trường Đoản Tinh.


Mục 61

Lên Quan Nhận Chức

Đi phó nhậm hay lên quan nhận nhiệm sở là điều quan trọng có thể rất may rủi.

Nên chọn trong 26 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Thân

Dậu Hợi

Dần

Ngọ

Tuất

Mẹo

Thìn

Thân

Mẹo

Tị

Hợi

Ngọ

Thân

Tuất

Dậu

Hợi

Dần

Ngọ

Sửu

Tị

Kị các ngày có Trực: Kiên, Mãn, Bình, Phá, Thu, Bế.


Mục 82

Hốt Thuốc

Như muốn hiệp lại nhiều vị thuốc để bào chế thành 1 khối thuốc to hoặc như làm 1 tể thuốc uống nhiều ngày... thì nên chọn ngày tốt. Hoặc làm thầy khi ra nghề ngày đầu tiên bốc thuốc cho bệnh nhân đều nên chọn trong 13 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Thân

Mùi

Hợi

Ngọ

Tuất

 

Dần

Thìn

Tị

Mùi

Ngọ

Mẹo

Hợi

Thân

 

Nên chọn các ngày có Trực: Trừ, Phá, Khai.


Mục 83

Uống Thuốc

Bệnh ngặt gấp không luận nhưng hưỡn cũng nên chọn ngày đầu tiên dùng thuốc hoặc như mới làm xong 1 tể thuốc hay ngâm xong 1 hũ rượu thuốc... tất nhiên là phải uống trường kỳ vậy nên chọn trong 21 ngày tốt sau đây để khởi đầu uống:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Ngọ

Thân

Sửu

Hợi

Thân

Tuất

Sửu

Dậu

Thân

Tuất

Sửu

Dậu

Hợi

Sửu

Dậu

Thìn

Thân

Tị

Dậu

Nên chọn các ngày có Trực: Trừ, Phá, Khai.

 

Kị các ngày có Trực: Mãn.

Kị các ngày: Mùi

Nam kị trực Trừ nữ kị trực Thu

 

Có 3 hạng Sao: Kiết Tú là Sao tốt nhiều hoặc trọn tốt. Bình Tú là Sao có tốt có xấu, là Sao trung bình.

Hung Tú là Sao Hung bại nhiều hoặc trọn Hung. Tên của mỗi Sao thường đi kèm với 1 trong Thất Tinh (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ, Nhật, Nguyệt) và 1 con thú nào đó.

 

Thứ tự và tên chữ đầu của 24 Sao là: Giác, Cang, Đê, Phòng, Tâm, Vỹ, Cơ, Đẩu, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Thất, Bích, Khuê, Lâu, Vị, Mẹo, Tất, Chủy, Sâm, Tĩnh, Quỷ, Liễu, Tinh, Trương, Dực, Chẩn.

 

Sau đây là sự phân định tốt xấu cho các Sao,   sẽ thấy rõ nó khác với các sách xem ngày giờ bày bán trên thị trường, bởi có thêm phần Ngoại lệ mà các người viết sách kia có lẽ cố tình dấu nhẹm đi vậy.


CÔNG CỤ XEM NGÀY TỐT, XẤU

ĐANG HIỂN THỊ Thứ Bảy
Dương Lịch
Âm Lịch
Dương Lịch Âm Lịch
Năm Tháng Ngày Giờ
Kỷ Hợi Nhâm Thân Bính Tuất Mậu Tuất
       XEM HÔM NAY       
TỔNG QUAN
Giờ Đang Xem:  
CAN CHI GIỜ THEO NGÀY
23:00:00 - 00:59:59Mậu Tý
01:00:00 - 02:59:59Kỷ Sửu
03:00:00 - 04:59:59Canh Dần
05:00:00 - 06:59:59Tân Mẹo
07:00:00 - 08:59:59Nhâm Thìn
09:00:00 - 10:59:59Quý Tị
11:00:00 - 12:59:59Giáp Ngọ
13:00:00 - 14:59:59Ất Mùi
15:00:00 - 16:59:59Bính Thân
17:00:00 - 18:59:59Đinh Dậu
19:00:00 - 20:59:59Mậu Tuất
21:00:00 - 22:59:59Kỷ Hợi
Mậu Tuất
Nạp Âm Ngày:   Ốc Thượng Thổ 
Thập Nhị Trực:  

Trực Mãn

Trùng Với Thiên Phủ (tốt)

Thổ Ôn, Quả Tú, Thiên Cẩu (xấu)     

Tốt với tế tự, cầu tài, cầu phú, xấu với các việc khác.

Bành Tổ

Kị Nhựt

Mãn khá tứ thị, phục dược tào ương  -  Mãn nên mở hàng chợ, phục dược họa lây.

Ý Nghĩa

Trực Mãn

Phong thu, mĩ mãn, là ngày thiên đế bảo khố tích mãn.

Trực Thuộc

Ngũ Hành

Thổ

Nghi:

Bổ viên, cầu tài, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kinh lạc, lập khoán, lập khế, nạp tài, tiến nhân khẩu, tu thương khố, tài chế, tắc huyệt, xuất hóa tài.

Nên:

Xuất hành, dựng nhà, sửa tạo kho lẫm, khai trương hàng chợ, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt.

Kị:

Chiêu hiền, cầu y, cử chánh trực, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, nạp thái, phó nhậm, thi ân phong bái, thượng quan, vấn danh.

Không Nên:

Chôn cất, phục dược, lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ.


Trực Mãn
Kiết Hung Nhật:  
Tư Mệnh Hoàng Đạo

Mọi việc đều tốt.

Tư Mệnh Hoàng Đạo
Đại Tiểu Nguyệt:   Tháng Thiếu
Nhị Thập Bát Tú:  

Vị Thổ Trĩ

Tướng Tinh: Con Chim Trĩ.

Ô Thành: Kiết  -  Chủ Trị Ngày Thứ 7.

Theo Thần Bí Trạch Cát TQ: Xấu mọi việc.

Theo Tuyển Trạch Thông Thư VN và của Thái Bá Lệ: Tốt mọi việc.

Vị tinh tạo tác sự như hà

Phú quý vinh hoa hỷ khí đa

Mai táng gia quan thăng tước vị

Hôn nhân dụng thử thất gia hòa

Vị tinh tạo tác việc ra sao

Giàu sang vui hưởng lộc hằng hà

Chôn cất sao này tăng chức vị

Hôn nhân ngày ấy được an hòa

Vị tinh tạo tác sự như hà,

Phú quý, vinh hoa, hỷ khí đa,

Mai táng tiến lâm quan lộc vị,

Tam tai, cửu họa bất phùng tha.

Hôn nhân ngộ thử gia phú quý,

Phu phụ tề mi, vĩnh bảo hòa,

Tòng thử môn đình sinh cát khánh,

Nhi tôn đại đại bảo kim pha.

- Nên Làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.

 

- Kiêng Cử: Đi thuyền.

 

- Ngoại Lệ: Sao Vị mất chí khí tại Dần, thứ nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa.

 

Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn (kiêng cữ như các mục trên).


Vị Thổ Trĩ: Tốt
Ngày Âm Dương:  
Bảo Nhật Đại Kiết
Thập Nhị Chi Ngày:  
Tuất (Thổ)
Thập Thiên Can Ngày:  
Bính (Hỏa)
THÔNG TIN
Năm Cửu Tinh:    Bát Bạch
Tháng Cửu Tinh:    Ngũ Hoàng
Ngày Cửu Tinh:    Ngũ Hoàng
Giờ Cửu Tinh:    Ngũ Hoàng (Mậu Tuất)
Ngày Lục Nhâm:   

Tiểu Cát Là Quẻ Tốt Lành

Trên Đường Sự Nghiệp Ta Đành Đắn Đo

Đàn Bà Tin Tức Lại Cho

Mất Của Thì Kịp Tìm Dò Khôn Phương (Tây Nam)

Hành Nhân Trở Lại Quê Hương

Trên Đường Giao Tế Lợi Thường Ta Về

Mưu Cầu Mọi Sự Hợp Hòa

Bệnh Họa Cầu Khẩn Ắt Là Giảm Thuyên

Tiểu Cát
Nhị Thập Tứ Khí:    Lập Thu - Xử Thử
Ngày Xuất Hành:   
Ngày Xấu, Xuất Hành Không Thuận.
Đạo Tặc
Ngày Đầu Tháng:   
Canh Ngọ
Quan Niệm Dân Gian:    Ngày Thường
KIẾT TINH

Một Trong Tam Đại Cát Tinh

Có Thể Diệt Trừ Được Tất Cả Các Sao Xấu

(Ngoại trừ: Sát Chủ, Thọ TửKim Thần Thất Sát)

=td=Trực Tinh////,
Tốt Mọi Việc, Nhất Là Xây Nhà, Khai Trương
=tt=Thiên Phú (Trực Mãn)////, 
Tốt Mọi Việc
=tt=Thiên Quan (Tư Mệnh Hoàng Đạo)////, 
Tốt Cho Việc Làm Nhà, Làm Giường
=tt=Nguyệt Không////, 
Tốt Mọi Việc Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch
=tt=Lộc Khố (Thiên Phú)////, 
Tốt Cho Việc Tang Lễ
=tt=Kính Tâm////
HUNG TINH
Kị Xây Dựng, Đào Ao, Đào Giếng, Tế Tự
=xt=Thổ Ôn////, 
Xấu Với Khởi Tạo, Động Thổ, Nhập Trạch, Khai Trương
=xt=Thiên Tặc////, 
Xấu Với Giá Thú
=xt=Quả Tú////, 
Kị Khởi Tạo, Giá Thú, An Táng
=xt=Tam Tang////, 
Kị Giá Thú
=xt=Ly Sàng////, 
Xấu với tế tự, mai táng
=xd=Quỷ Khốc////
TAM SÁT NIÊN
Tây Nam - Chánh Tây - Tây Bắc
TAM SÁT NGUYỆT
Tây Nam - Chánh Nam - Đông Nam
TAM SÁT NHỰT
Tây Bắc - Chánh Bắc - Đông Bắc
TAM SÁT THỜI
Tây Bắc - Chánh Bắc - Đông Bắc
GIỜ HOÀNG ĐẠO
Tư Mệnh Hoàng Đạo

Mọi việc đều tốt.

Thanh Long Hoàng Đạo

Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

Minh Đường Hoàng Đạo

Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

Kim Quỹ Hoàng Đạo

Tốt cho việc cưới hỏi.

Bảo Quang Hoàng Đạo (Kim Đường Hoàng Đạo)

Hanh thông mọi việc.

Ngọc Đường Hoàng Đạo

Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc.

Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

Dần03-05Tư Mệnh
Thìn07-09Thanh Long
Tị09-11Minh Đường
Thân15-17Kim Quỹ
Dậu17-19Kim Đường
Hợi21-23Ngọc Đường
SAO THEO GIỜ
Tư Mệnh Hoàng Đạo

Mọi việc đều tốt.

Thanh Long Hoàng Đạo

Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

Sao Lộ Không
Sao Nhật Lộc
Sao Lộ Không
Sao Nhật Mã
Sao Thiên Ất
Ngọc Đường Hoàng Đạo

Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc.

Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

Sao Thiên Ất
DầnTư Mệnh
ThìnThanh LongLộ Không
TịNhật LộcLộ Không
ThânHỷ ThầnNhật Mã
DậuThiên Ất
HợiNgọc ĐườngThiên Ất
GIỜ LỤC NHÂM
Dần
Đại An Sự Việc Cát Xương.
Cấu Tài Hãy Đến Khôn Phương Mấy Là (Tây Nam)

Mất Của Đem Đi Chưa Xa.

Nếu Xem Gia Sự Cả Nhà Bình An

Hành Nhân Còn Vẫn Ở Nguyên

Bệnh Hoạn Sẽ Được Giảm Thuyên An Toàn

Tướng Quân Cởi Giáp Quy Điền

Ngẫm Trong Ý Quẻ Ta Liền Luận Suy.
Đại An
Thìn
Tốc Hỷ Vui Vẻ Đến Ngày
Cầu Tài Tưởng Quẻ Đặt Bày Nam - Phương

Mất Của Ta Gấp Tìm Đường

Thân Mùi Và Ngọ Tỏ Tường Hỏi Han (Tây Nam, Nam)

Quan Sự Phúc Đức Chu Toàn

Bệnh Hoạn Thì Được Bình An Lại Lành

Ruộng, Nhà, Lục Súc, Thanh Hanh

Người Đi Xa Đã Rấp Ranh Tìm Về.
Tốc Hỷ
Tị
Xích Khẩu Miệng Tiếng Đã Đành

Lại Phòng Quan Sự Tụng - Đình Lôi Thôi

Mất Của Gấp Rút Tìm Tòi

Hành - Nhân Kinh Hãi Dậm Khơi Chư Về

Trong Nhà Quái - Khuyển, Quái Kê

Bệnh Hoạn Coi Nặng Động Về Tây Phương

Phòng Người Ếm Ngải Vô Thường

Còn E Xúc Nhiệm Ôn Hoàng Hại Thân
Xích Khẩu
Thân
Đại An Sự Việc Cát Xương.
Cấu Tài Hãy Đến Khôn Phương Mấy Là (Tây Nam)

Mất Của Đem Đi Chưa Xa.

Nếu Xem Gia Sự Cả Nhà Bình An

Hành Nhân Còn Vẫn Ở Nguyên

Bệnh Hoạn Sẽ Được Giảm Thuyên An Toàn

Tướng Quân Cởi Giáp Quy Điền

Ngẫm Trong Ý Quẻ Ta Liền Luận Suy.
Đại An
Dậu
Lưu Liên Sự Việc Khó Thành

Cầu Mưu Phải Đợi Thông Hanh Có Ngày
Quan Sự Càng Muộn Càng Hay
Người Ra Đi Vẫn Chưa Quay Trở Về
Mất Của Phương Nam Gần Kề

Nếu Đi Tìm Gấp Có Bề Còn Ra
Gia Sự Miệng Tiếng Trong Nhà

Đáng Mừng Thân Quyến Của Ta Yên Lành
Lưu Liên
Hợi
Xích Khẩu Miệng Tiếng Đã Đành

Lại Phòng Quan Sự Tụng - Đình Lôi Thôi

Mất Của Gấp Rút Tìm Tòi

Hành - Nhân Kinh Hãi Dậm Khơi Chư Về

Trong Nhà Quái - Khuyển, Quái Kê

Bệnh Hoạn Coi Nặng Động Về Tây Phương

Phòng Người Ếm Ngải Vô Thường

Còn E Xúc Nhiệm Ôn Hoàng Hại Thân
Xích Khẩu
Sửu
Không Vong Sự Việc Chẳng Lành

Tiểu Nhân Ngăn Trở Việc Đành Dở Dang

Cầu Tài Mọi Sự Lỡ Làng
Hành Nhân Bán Lộ Còn Đang Mắc Nàn

Mất Của Cũng Chẳng Tái Hoàn

Hình Thương Quan Tụng Mắc Oan Tới Mình

Bệnh Kia Ma Ám Quỷ Hành.

Kịp mau cầu khẩn, bệnh tình mới an.

Không Vong
Mẹo
Lưu Liên Sự Việc Khó Thành

Cầu Mưu Phải Đợi Thông Hanh Có Ngày
Quan Sự Càng Muộn Càng Hay
Người Ra Đi Vẫn Chưa Quay Trở Về
Mất Của Phương Nam Gần Kề

Nếu Đi Tìm Gấp Có Bề Còn Ra
Gia Sự Miệng Tiếng Trong Nhà

Đáng Mừng Thân Quyến Của Ta Yên Lành
Lưu Liên

Tiểu Cát Là Quẻ Tốt Lành

Trên Đường Sự Nghiệp Ta Đành Đắn Đo

Đàn Bà Tin Tức Lại Cho

Mất Của Thì Kịp Tìm Dò Khôn Phương (Tây Nam)

Hành Nhân Trở Lại Quê Hương

Trên Đường Giao Tế Lợi Thường Ta Về

Mưu Cầu Mọi Sự Hợp Hòa

Bệnh Họa Cầu Khẩn Ắt Là Giảm Thuyên

Tiểu Cát
Ngọ

Tiểu Cát Là Quẻ Tốt Lành

Trên Đường Sự Nghiệp Ta Đành Đắn Đo

Đàn Bà Tin Tức Lại Cho

Mất Của Thì Kịp Tìm Dò Khôn Phương (Tây Nam)

Hành Nhân Trở Lại Quê Hương

Trên Đường Giao Tế Lợi Thường Ta Về

Mưu Cầu Mọi Sự Hợp Hòa

Bệnh Họa Cầu Khẩn Ắt Là Giảm Thuyên

Tiểu Cát
Mùi
Không Vong Sự Việc Chẳng Lành

Tiểu Nhân Ngăn Trở Việc Đành Dở Dang

Cầu Tài Mọi Sự Lỡ Làng
Hành Nhân Bán Lộ Còn Đang Mắc Nàn

Mất Của Cũng Chẳng Tái Hoàn

Hình Thương Quan Tụng Mắc Oan Tới Mình

Bệnh Kia Ma Ám Quỷ Hành.

Kịp mau cầu khẩn, bệnh tình mới an.

Không Vong
Tuất
Tốc Hỷ Vui Vẻ Đến Ngày
Cầu Tài Tưởng Quẻ Đặt Bày Nam - Phương

Mất Của Ta Gấp Tìm Đường

Thân Mùi Và Ngọ Tỏ Tường Hỏi Han (Tây Nam, Nam)

Quan Sự Phúc Đức Chu Toàn

Bệnh Hoạn Thì Được Bình An Lại Lành

Ruộng, Nhà, Lục Súc, Thanh Hanh

Người Đi Xa Đã Rấp Ranh Tìm Về.
Tốc Hỷ
GIỜ NƯỚC LỚN, RÒNG
Đối Với Vùng Cao
- Giờ Nước Lớn: Tý, Ngọ
- Giờ Nước Ròng: Mẹo, Dậu
Đối Với Vùng Thấp
- Giờ Nước Lớn: Mẹo, Dậu
- Giờ Nước Ròng: Tý, Ngọ
TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Nhâm Ngọ
Nhâm Tý
TUỔI XUNG KHẮC VỚI THÁNG
Bính Dần
Canh Dần
Bính Thân
HƯỚNG KIẾT HUNG
Tài Thần: Chánh Đông
Hỷ Thần: Tây Nam
Hạc Thần: Tây Bắc
GIỜ KHÔNG VONG
Giờ Cô: Ngọ, Mùi
Giờ Hư: Tý, Sửu
Chọn Ngày Khác
Thầy Phong Thủy - Xem Phong Thủy - Dạy, Đào Tạo Phong Thủy Sư - Tư Vấn Phong Thủy
Giảng Viên: Lương Y - ThS. Thuận Thiên