thầy phong thủy, đào tạo phong thủy, dạy phong thủy
Đăng Ký Khóa Học Phong Thủy Cải Vận
2,6,4,3,1,8,7,5,9
9,4,2,1,8,6,5,3,7
1,5,3,2,9,7,6,4,8
2,6,4,3,1,8,7,5,9

Ngày Bế Tý

Huỳnh Sa

Ngày

Nghi - Kị

Ảnh Hưởng

Kiết - Hung

Giáp Tý

Là ngày Thiên xá, (tấn thần, phong thần).

Nạp âm hung sát chính là thần Tạo đạo ở phương Bắc, khí thuần âm hắc sát.

Nếu dùng làm các việc như gặp phải mệnh lệnh nghiêm túc của quan Tư Pháp.

Ngày này chẳng phải bậc đại quý thì chẳng dám đương đầu, người thường dùng phải cẩn thận.

Nên sửa chữa việc nhỏ tốt, nếu dùng làm việc lớn là hung họa vây quanh, việc bất thường.

Thứ Hung


Mục 04

Lợp Nhà, Che Mái, Làm Nóc

Lợp nhà, che hiên, che mái, lợp mui ghe, làm các loại nóc để che mưa nắng gió...

Nên chọn trong 23 ngày tốt sau đây

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần Thìn Thân

Tị

Mùi Dậu

 

 

Dần Thìn Thân

Sửu Mẹo Dậu Hợi

Dần

Sửu Hợi

Mẹo

Tị

Mùi Dậu


Mục 05

Động Đất, Ban Nền

Trước khi cất nhà hay xây dựng 1 công trình phải dọn 1 chỗ tất có sự động đất. Động đất là như cuốc đào xới đất... Khiến cho bằng phẳng để làm nền xây dựng. Vậy nên chọn trong 15 ngày tốt sau để khởi công.

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Thìn Ngọ Thân

 

Thân Tuất

 

Dần Tuất

Mẹo Hợi

Thìn

Tị

 

Sửu Dậu

Nên chọn ngày có Trực Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai.

Hoặc có các Kiết Tinh như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Huỳnh Đạo, Nguyệt Không.

 

Kị các ngày có Trực Kiên, Phá, Bình, Thu. Hoặc các ngày có các Hung Tinh như Thổ Ôn,

Thổ Cấm, Thổ Phủ, Thổ Kị, Thiên Tặc, Cửu Thổ Quỷ, Thiên Địa Chuyển Sát, Nguyệt Kiên Chuyển Sát.

Ngày Quý Mùi, Ất Mùi, Mậu Ngọ Đại Kị Động Thổ.


Mục 06

Xây Đắp Nền Tường

Xây đắp nền nhà, dinh thự, chùa chiền. Hoặc xây đắp tường vách. Nên chọn trong 20 ngày tốt sau

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

 Dần Thân

Sửu Mẹo Mùi

Ngọ

Mẹo Mùi Dậu

Thìn

Mẹo Hợi

Ngọ Thân

Tị

 Mùi Dậu

Sửu

Nên chọn các ngày có Trực Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai.

Hoặc các ngày có Kiết Tinh như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Nguyệt Không, Thiên Ân, Huỳnh Đạo.

 

Kị các ngày có Trực Kiên, Phá, Bình, Thu. Hoặc các ngày có Hung Tinh như Thổ Ôn,

Thổ Cấm, Thổ Phủ, Thổ Kị, Thiên Tặc, Cửu Thổ Quỷ, Thiên Địa Chuyển Sát, Nguyệt Kiên Chuyển Sát.

Riêng Mục Xây Đắp Tường Vách Nên Tìm Ngày Phục Đoạn & Trực Bế.

Đại Kị Ba Ngày Ất Mùi, Mậu Ngọ, Quý Mùi.


Mục 08

Đặt Táng

Ngày đặt táng để dựng cột hoặc gắn cửa kê gác... nên chọn trong 39 ngày tốt sau đây

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần

Thân

Tuất

Sửu

Mẹo

Mùi

Hợi

Dần Thìn Ngọ

Tị

Dậu Hợi

Dần Thìn Thân Tuất

Sửu Mẹo

Tị

Mùi Dậu Hợi

Dần Ngọ Thân

Tị

Mùi Dậu

Dần

Ngọ

Sửu Mẹo

Tị

Mùi

Nên gặp các Trực Mãn Bình Thành Khai. Hoặc chọn các ngày có các Kiết Tinh như Thiên Đức,

Nguyệt Đức, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Phúc, Thiên Phú, Thiên Hỷ, Thiên Ân, Nguyệt Ân.

Kị các ngày có Hung Tinh như Chánh Tứ Phế, Thiên Tặc, Địa Tặc, Thiên Hỏa, Địa Hỏa.


Mục 10

Gác Đòn Đông

Ngày xưa người ta thường làm nhà là Tọa Nam Hướng Bắc. Nên trục ngang của nhà là trục

Đông Tây Vì vậy cách gọi chính xác phải là Đòn Đông. Chứ không phải Đòn Dông như hiện nay.

Có lẽ có thời gian dần trôi qua mọi người đọc trại đi mà thời nay thường gọi thành chữ 'Dông' vậy.

 

Trong các mục thuộc về cất nhà thì gác Đòn Đông hệ trọng nhất! Vì nó là cái rường nhà, cũng là nơi

cao thượng hơn hết của cái nhà. Muốn nhà ở được yên ổn và thịnh tiến nên chọn trong 36 ngày tốt sau đây

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Ngọ Thân Tuất

Sửu Mẹo

Tị

Tý Thân  Tuất

Mẹo

Tị

Mùi Dậu

Dần Thìn Tuất

Tị

Mùi Dậu Hợi

Dần Thìn Ngọ

Sửu Mùi Dậu Hợi

Dần  Ngọ Thân

Hợi Sửu Mẹo

Nên chọn các Trực Mãn, Bình, Thành, Khai. Hoặc chọn các Kiết Tinh như Thiên Đức,

Nguyệt Đức, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Phúc, Thiên Phú, Thiên Hỷ, Thiên Ân, Nguyệt Ân.

 

Nên tránh các Hung Tinh như Chánh Tứ Phế, Thiên Tặc, Địa Tặc, Thiên Hỏa, Địa Hỏa.

 

Lưu Ý

Trong ngày dựng cột nếu kịp giờ gác đòn đông thì gác luôn khỏi chọn ngày gác đòn đông khác vẫn tốt như thường.


Mục 13

Sửa Chữa Kho Lẫm

Kho vựa chứa hàng hóa có chỗ hư yếu nếu muốn tu bổ lại cho kín đáo bền chắc.

Nên chọn 1 trong 7 ngày tốt sau

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Ngọ

Sửu

Mùi

Dần

Mẹo

 

 

 

 

Ngọ

 

Nên chọn các ngày có Trực: Mãn.


Mục 15

Về Nhà Mới Chuyển Chổ Ở

Muốn dọn vào nhà mới cất xong hoặc chuyển về chỗ ở mới (mới mua mới sang mới mướn...)

Rất cần chọn trong 21 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Thìn

Sửu

Mùi

Dậu

Dần

Thìn

Ngọ

Sửu

Tị

Dần Thìn

 

Dần Ngọ

Hợi

Dần

Thìn

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị



Mục 17

Xây Bếp

Xây Bếp là xây cái Bếp. Ngày xưa người ta không dùng Bếp giống hiện nay mà phải xây 1 cái bệ để đặt

cà ràng lên nấu. Làm cái khuôn Bếp đặt lò hay cà ràng lên nấu ăn. Bếp là chỗ nấu ăn rất quan trọng vì ăn

để bổ dưỡng,với ăn để sinh bệnh khác nhau. Vậy nên chọn trong 18 ngày tốt dưới để xây Bếp, đặt Bếp.

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần

Thân

Tuất

Sửu

Mẹo

Mùi

Hợi

 

 

 

Tị

Mùi

Ngọ

Thân

Mùi

Hợi

Thìn

Sửu

Mùi

Dậu

Hoặc nên chọn ngày tốt tùy có tháng như sau:

Tháng

01, 02

03,04

05, 06

07, 08

09, 10

11, 12

Ngày

Tuất, Sửu

Tý, Mẹo

Dần, Tị

Thìn, Mùi

Ngọ, Dậu

Thân, Hợi

Đây chỉ là các ngày căn bản thông thường. Thực ra yếu quyết về chọn ngày làm Bếp phải căn cứ tuổi và hoàn cảnh Trạch Chủ. Các sách bình thường nhiều khi cũng chọn tuổi Nữ Trạch Chủ nhưng chỉ để chọn hướng. Chính ra đó không phải cách của Tiền hiền, người xưa chỉ dùng tuổi Nữ Trạch Chủ để chọn ngày đặt Bếp chọn giờ để nhóm lửa thôi.

 

Tùy có người nữ đó còn ở nhà với bố (tất nhiên mẹ cô đã mất) hay đã xuất giá tính Phu tinh, chồng chết thì tính có Tử tinh… không đơn giản như các cách chọn ngày này. Ở đây chỉ muốn giới thiệu các ngày căn bản cho dễ xem ai cũng có thể tính được tìm được vậy nếu như không có thầy xem giúp.


Mục 20

Lót Giường

Việc ngủ nghỉ rất quan hệ đến sức khỏe và tính mệnh. Vậy lót giường tức là đặt cái giường tại nơi nào đó trong nhà cũng rất quan hệ như việc đóng ráp giường. Các việc ấy nên chọn trong 34 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần Thìn

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị

Dậu

Dần

Thìn Ngọ

Tuất

Sửu Mẹo

Tị

Dậu

Hợi

Ngọ Tuất

Tị

Mùi Hợi

Thìn

Ngọ

Tị

Mùi

Dậu

Dần

Tuất

Mẹo

Tị

Nên chọn các ngày có Trực: Khai, Nguy.

Nên kị các ngày có Trực: Kiên, Phá, Bình, Thu.

Đại Kị ngày có 8 Tinh tú sau: Tâm, Mẹo, Khuê, Lâu, Cơ, Vĩ, Sâm, Nguy.

Nếu phạm sẽ tai hại cho hài nhi 10 đứa hư 9 (nếu lót giường để sinh đẻ).



Mục 32

Ngày Tốt Đi Thuyền

Đi sông biển bất luận thuyền ghe xuồng nôm ... đều dễ có sự nguy hiểm.

Vậy nên chọn trong 22 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Ngọ

Mùi Dậu

Dần Thìn

Mẹo

Dần

Thìn

Ngọ

Tị

Mùi

Sửu  Mẹo Mùi Dậu

Dần

Ngọ

Mẹo

Tị



Mục 35

Làm Mui Ghe Thuyền

Đóng mui ghe thuyền lợp mui ghe cỏ ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần

Thìn

Thân

Tị

Mùi

Dậu

 

 

Dần

Thìn

Thân

Sửu

Mẹo

Dậu

Hợi

Dần

Sửu

Hợi

Mẹo

Tị

Mùi 

Dậu

Kị các ngày có Trực: Phá.

Kị các ngày có Hung Tinh: Thiên Hỏa, Thiên Tặc, Địa Tặc, Bát Phong.


Mục 36

Hạ Thủy Thuyền Mới

Thuyền mới đóng xong hay mới sửa chữa xong nay.

Muốn đẩy xuống nuớc nên chọn trong 26 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần

Ngọ 

Thân

Tuất

Sửu

Mẹo

Hợi

Dần

Ngọ 

Tuất

Sửu

Mẹo

Mùi

 

Mẹo

Dậu

Dần 

Ngọ

Thân

Sửu

Mẹo

Mùi

Dần

Sửu

Mẹo

Các Thần Sát và Trực của mục 31 đều được dùng y trong mục này.

Vì đây cũng xem như Xuất hành rồi vậy.

Thuyền mới đem xuống nước rất kị chở đồ vật ra đi ngày Thân.


Mục 37

Khai Trương Mở Kho Nhập Kho Cất Vật Quý

 

Khai Trương là mở cửa hàng quán để buôn bán.

Mở kho nhập kho là để đem hóa vật ra hay mang hóa vật vào.

Lấy hay cất vật quý là như vàng bạc châu ngọc...

Muốn đem cất giấu hoặc nay muốn lấy ra.

Cả ba việc trên đều dùng chung trong 25 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Tuất

Thân

Sửu

Dần

Mẹo

Mùi

Hợi

Dần

Ngọ

Sửu

 

Mùi

Hợi

Dần

Ngọ

Thân

Mẹo

Mùi

Dậu

Ngọ

Mẹo

Mùi

 


Mục 40

Đặt Yên Máy Dệt

Khung cửi máy dệt là vật tạo cho con người sự văn minh và ấm áp.

Vậy muốn đặt yên 1 nơi nào cũng nên chọn trong các ngày tốt sau:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần Thìn

Ngọ

Thân

Tuất

Sửu

Tị

Thìn

Thân

Sửu Mẹo Dậu Hợi

Tuất

Sửu Mẹo Hợi

 

Tị

Hợi

Dần

Thìn

Thân

Sửu

Dậu

Tị

Mùi

Nên chọn các ngày có Trực: Bình, Định, Mãn, Thành, Khai.

Lưu Ý

Có thể chọn trong 29 ngày nói trên để đặt yên cho các loại máy khác như:

Máy in chữ, Máy sản xuất lương thực, Máy ép...


Mục 44

Cày Ruộng Gieo Giống

Cày ruộng gieo giống rất quan hệ đến việc sinh sống con người.

Vậy nên chọn trong 41 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần

Thìn

Ngọ

Thân

Sửu

Mùi

Dậu

Hợi

Thìn Ngọ

Thân

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị

Dần

Ngọ

Thân

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị

Mùi

Dậu

Hợi

Ngọ

Thân

Sửu

Mẹo

Tị

Mùi

Dậu

Dần

Thìn

Ngọ

Sửu

Mẹo

Tị

Mùi

Dậu

Hợi


Mục 49

Đào Giếng

Nên chọn trong 10 ngày tốt sau đây để khởi công đào giếng:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Ngọ

Sửu

Tị

 

 

 

 

Sửu

Dậu

Hợi

Dần

Dậu


Mục 51

Đào Hồ Ao

Đào ao hồ để trữ nước hay nuôi cá nuôi thủy sản..vv...

Nên chọn trong 14 ngày tốt sau đây khởi công:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Thân

Sửu

Tị

 

Tị

Tuất

 

Sửu

Dậu

Hợi

Ngọ

Sửu

Dậu

Hợi

Nên chọn các ngày có Trực: Thành, Khai.

Như ao hồ có nuôi cá hay Thuỷ sản thì nên chọn gặp ngày Thiên Cẩu Thủ Đường

 tức như có chó thần giữ ao các loại rái cá chim rắn... không dám tới.

Nên tránh những Hung Sát: Hà Khôi, Thiên Cương, Tử Khí, Thổ Ôn, Thiên Bách Không

(5, 7, 13, 16,  17, 19, 21, 27, 29)


Mục 52

Khai Thông Hào Rãnh

Đào hào mương rãnh cho nước vào ra thông thương nên chọn trong 7 ngày tốt sau đây khởi công.

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Sửu

Tuất

 

Thân

Mẹo

Thìn

Mùi

 

 

Nên chọn các ngày có Trực: Khai.


Mục 56

Nạp Nô Tỳ

Muốn mướn người giúp việc rất cần chọn 1 trong các ngày tốt sau:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần

Ngọ

Thân

Sửu

Mẹo

Mùi

Hợi

Dần

Ngọ

Tuất

Mùi

Dần

Thìn

Mùi

Hợi

Mẹo

Dậu

Hợi

Thìn

Thân

Mẹo

Tị

Nên chọn ngày có Trực: Thành, Mãn.


Mục 57

Kết Màn May Áo

Kết màn may màn giăng màn cắt áo may áo rất hợp với 33 ngày sau:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Dần

Thìn

Ngọ

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị

Mùi

Hợi

Thìn Thân

Tuất

Sửu Hợi

Thìn

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị

Dần

Thân

Sửu

Dậu

Thìn

Tuất

Sửu

Mẹo

Tị

Dậu

Nên chọn ngày Thủy có Trực Bế có Sao Nữ, Thành, Khai.

Kị các ngày có Hung Tinh: Thiên Tặc, Hỏa Tinh, Trường Đoản Tinh.


Mục 58

Vẽ Tượng Họa Chân Dung

Vẽ hình tượng hay họa chân dung người họa sĩ hay người thuê vẽ hoặc lâu lâu đến tiệm chụp ảnh ...

Đều nên chọn trong 22 ngày tốt sau:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Thân

Sửu

Tị

Dần

Mẹo

Tị

Thìn

Tị

Hợi

Dần

Thân

Sửu

Mẹo

Tị

Dần Thìn Ngọ

Mẹo

Tị

Mùi

Nên chọn các ngày có Kiết Tinh: Phúc Sinh, Phúc Hậu, Yếu An, Thánh Tâm, Thiên Thụy, Sinh khí, Âm Đức, Ích Hậu, Tục Thế.

 

Kị các ngày có Hung Tinh: Thiên Ôn, Thọ Tử, Tứ Phế, Câu Giải, Thần Cách.

Kị các ngày có Trực: Kiên, Phá.


Mục 61

Lên Quan Nhận Chức

Đi phó nhậm hay lên quan nhận nhiệm sở là điều quan trọng có thể rất may rủi.

Nên chọn trong 26 ngày tốt sau đây:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Thân

Dậu Hợi

Dần

Ngọ

Tuất

Mẹo

Thìn

Thân

Mẹo

Tị

Hợi

Ngọ

Thân

Tuất

Dậu

Hợi

Dần

Ngọ

Sửu

Tị

Kị các ngày có Trực: Kiên, Mãn, Bình, Phá, Thu, Bế.


Mục 62

Thừa Kế Tước Phong

Phàm tập tước thọ phong để nối nghiệp ông cha hoặc mọi mục thừa kế nên chọn 1 trong 21 ngày tốt sau:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Thân

 

Dần

Mẹo

Tị

Dậu

Dần

Ngọ

Hợi

Ngọ

Thân

Mẹo

Hợi

Dần

Ngọ

Mẹo

Tị

Nên chọn các ngày có Kiết Tinh: Thiên Đức, Thiên Xá, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Vượng Nhật, Quan Nhật, Dân Nhật, Tướng Nhật, Thủ Nhật, Tuế Đức.

 

Kị các ngày có Trực: Bình, Phá, Thu, Bế.

Kị các ngày có Hung Tinh: Hắc Đạo, Hoang Vu, Phục Đoạn, Diệt Một, Thọ Tử, Phá Bại, Thiên Hưu Phế.


Mục 69

Nuôi Tằm

Khởi đầu nuôi tằm nên chọn trong 5 ngày tốt sau:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

 

 

Mẹo

Ngọ

 

Ngọ

 

Ngọ

 

Rất kị ngày Phong Vương Sát

Phong Vương Sát Nhựt

Mùa

Xuân

Hạ

Thu

Đông

Ngày

Giáp Dần, Canh Tân

Thìn, Tuất

Mậu Thìn

Bính, Mậu



Mục 70

Mua Lợn

Khởi đầu nuôi lợn nên chọn trong 9 ngày lợi ích sau.

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Thìn

Sửu

Mùi

Thìn

 

 

 

 

 

Tuất

Sửu

Mùi


Mục 71

Làm Chuồng Lợn

Khởi đầu nuôi lợn nên chọn trong 9 ngày lợi ích sau.

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Thìn Ngọ

Tuất

Tị

Mùi

 

 

Thìn

Thân

 

Thìn

Mẹo

Tị

Dần

Thân

Mẹo

Cửa chuồng nên làm bề cao 2 thước bề ngang 1 thước 5 tấc

(Kích thước này là kích thước cổ sẽ nói tiếp liền có Thước Lỗ Ban)


Mục 74

Làm Chuồng Ngựa

Làm Nôm ngựa nên chọn trong 13 ngày tốt sau:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Thân

Tị

Hợi

 

Mẹo

Dậu

Tuất

Mẹo

Mẹo

Mùi

Thìn

 


Mục 76

Làm Chuồng Trâu

Làm chuồng trâu nên chọn trong 11 ngày tốt sau:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Tuất

Hợi

 

 

Tị

Tý 

Dần

Thìn

Ngọ

 

Ngọ

Mùi

Có Ngưu Huỳnh Kinh có 4 ngày tốt: Mậu Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu.


Mục 77

Mua Gà Ngỗng Vịt

Mua gà ngỗng vịt nên chọn trong 10 ngày tốt sau:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Thìn

Ngọ Tuất

Sửu

Tị

 

Mùi

 

 

 

 

Ngọ

Thân

Mùi

Kị các ngày có Hung Tinh: Phá Quân.


Mục 80

Nạp Mèo

Mua hoặc xin mèo đem về nuôi nên chọn trong 8 ngày tốt sau:

Can

Giáp

Ất

Bính

Đinh

Mậu

Kỷ

Canh

Tân

Nhâm

Quý

Chi

Sửu

Thìn

Ngọ

 

 

 

Ngọ

 

Ngọ

 

Nên chọn các ngày có Kiết Tinh: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí.

 

Kị các ngày có Hung Tinh: Phi Liêm.

Tướng Mèo:

Thân Mình ngắn là tốt nhất.

Hoặc mắt như bạc như vàng đuôi dài mặt oai như hổ tiếng kêu chấn động như hét lên.


CÔNG CỤ XEM NGÀY TỐT, XẤU
ĐANG HIỂN THỊ Thứ
Dương Lịch
Âm Lịch
Dương Lịch Âm Lịch
Năm Tháng Ngày Giờ
Kỷ Hợi Đinh Sửu Giáp Tý Giáp Tý
       XEM HÔM NAY       
TỔNG QUAN
Giờ Đang Xem:  
CAN CHI GIỜ THEO NGÀY
23:00:00 - 00:59:59Giáp Tý
01:00:00 - 02:59:59Ất Sửu
03:00:00 - 04:59:59Bính Dần
05:00:00 - 06:59:59Đinh Mẹo
07:00:00 - 08:59:59Mậu Thìn
09:00:00 - 10:59:59Kỷ Tị
11:00:00 - 12:59:59Canh Ngọ
13:00:00 - 14:59:59Tân Mùi
15:00:00 - 16:59:59Nhâm Thân
17:00:00 - 18:59:59Quý Dậu
19:00:00 - 20:59:59Giáp Tuất
21:00:00 - 22:59:59Ất Hợi
Giáp Tý
Nạp Âm Ngày:   Hải Trung Kim
Thập Nhị Trực:  

Trực Bế

Tốt Xấu Tùy Việc

Bành Tổ

Kị Nhựt

Bế bất trị mục, chỉ hứa an sàng  -  Bế chẳng nên trị mắt, chỉ nên cho việc an sàng.

Ý Nghĩa

Trực Bế

Thập nhị kiến trung tối hậu nhất nhật; quan bế, thu tàng; là ngày thiên địa âm dương bế hàn.

Trực Thuộc

Ngũ Hành

Kim

Nghi:

Bổ viên, kì phúc, mai huyệt, mai trì, trúc đê phòng, tu ốc, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, điền bổ.

Nên:

Cầu y hợp thuốc, xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm cầu tiêu, khởi công, uống thuốc, trị bệnh (nhưng chớ trị bệnh mắt) bó cây để chiết nhánh.

Kị:

An sàng, ban chiếu, bàn di, chiêu hiền, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giá thú, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, nạp thái, phó nhậm, thi ân phong bái, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu cung thất, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, động thổ.

Không Nên:

Kiện thưa, đào ao giếng, nhậm chức, khai huyệt, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ nuôi tằm.


Trực Bế
Kiết Hung Nhật:  
Thiên Hình Hắc Đạo

Rất kị kiện tụng.

Thiên Hình Hắc Đạo
Đại Tiểu Nguyệt:   Tháng Đủ
Nhị Thập Bát Tú:  

Cơ Thủy Báo

Tướng Tinh: Con Beo.

Phùng Dị: Kiết  -  Chủ Trị Ngày Thứ 4.

Theo Thần Bí Trạch Cát TQ: Hôn nhân tu tạo xấu.

Theo Tuyển Trạch Thông Thư VN và của Thái Bá Lệ: Tốt mọi việc.

Cơ tinh tạo tác chủ cao cường

Khai sáng môn tiền, đại kiết xương

Giá thú tu phần giai kiết lợi

Khố mãn kim ngân, cốc mãn thương

Cơ tinh tạo tác thật hùng cường

Mở cửa ra vào đại kiết xương

Cưới gả cất chôn, đều kiết lợi

Kho tàng đầy lúa, bạc đầy rương

Cơ tinh tạo tác chủ cao cường,

Tuế tuế niên niên đại cát xương,

Mai táng, tu phần đại cát lợi,

Điền tàm, ngưu mã biến sơn cương.

Khai môn, phóng thủy chiêu tài cốc,

Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn thương.

Phúc ấm cao quan gia lộc vị,

Lục thân phong lộc, phúc an khang.

- Nên Làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mã, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi (như tháo nước, đào kinh, khai thông mương rảnh).

 

- Kiêng Cử: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.

 

- Ngoại Lệ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc kị, duy tại Tý có thể tạm dùng. Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kị chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nhưng nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.


Cơ Thủy Báo: Tốt
Ngày Âm Dương:  
Thoa Nhật Tiểu Kiết
Thập Nhị Chi Ngày:  
Tý (Thủy)
Thập Thiên Can Ngày:  
Giáp (Mộc)
THÔNG TIN
Năm Cửu Tinh:    Bát Bạch
Tháng Cửu Tinh:    Cửu Tử
Ngày Cửu Tinh:    Nhất Bạch
Giờ Cửu Tinh:    Nhất Bạch (Giáp Tý)
Ngày Lục Nhâm:   
Tốc Hỷ Vui Vẻ Đến Ngày
Cầu Tài Tưởng Quẻ Đặt Bày Nam - Phương

Mất Của Ta Gấp Tìm Đường

Thân Mùi Và Ngọ Tỏ Tường Hỏi Han (Tây Nam, Nam)

Quan Sự Phúc Đức Chu Toàn

Bệnh Hoạn Thì Được Bình An Lại Lành

Ruộng, Nhà, Lục Súc, Thanh Hanh

Người Đi Xa Đã Rấp Ranh Tìm Về.
Tốc Hỷ
Nhị Thập Tứ Khí:    Đại Hàn - Lập Xuân
Ngày Xuất Hành:   
Không Nên Đi Xa, Việc Lớn Khó Thành.
Bạch Hổ Túc
Ngày Đầu Tháng:   
Đinh Dậu
Quan Niệm Dân Gian:    Ngày Thường
KIẾT TINH
Tốt Cho Tế Tự, Giải Oan, Trừ Được Các Sao Xấu
=td=Thiên Xá////, 
Tốt Cho Việc Làm Nhà, Làm Giường
=tt=Nguyệt Không////, 
Tốt Mọi Việc
=tt=Cát Khánh////, 
Tốt Mọi Việc, Nhất Là Giá Thú
=tt=Tục Thế////, 
Tốt Mọi Việc
=td=Lục Hợp////, 
Hoàng Đạo - Tốt Mọi Việc
=td=Ngọc Đường////
HUNG TINH
Xấu Mọi Việc
=xd=Hòa Đao////,
Xấu Mọi Việc
=xt=Thiên Lại////, 
Xấu Với Làm Nhà, Lợp Nhà
=xt=Hỏa Tai////, 
Xấu Với Giá Thú, Mở Cửa, Mở Hàng
=xt=Nguyệt Sát////, 
Kị Động Thổ
=xt=Nguyệt Kiến Chuyển Sát////, 
Kị Động Thổ
=xt=Thiên Địa Chính Chuyển////, 
Kị Động Thổ
=xt=Thiên Địa Chuyển Sát////, 
Kị khởi Tạo
=xt=Phủ Đầu Sát////
TAM SÁT NIÊN
Tây Nam - Chánh Tây - Tây Bắc
TAM SÁT NGUYỆT
Đông Bắc - Chánh Đông - Đông Nam
TAM SÁT NHỰT
Tây Nam - Chánh Nam - Đông Nam
TAM SÁT THỜI
Tây Nam - Chánh Nam - Đông Nam
GIỜ HOÀNG ĐẠO
Kim Quỹ Hoàng Đạo

Tốt cho việc cưới hỏi.

Bảo Quang Hoàng Đạo (Kim Đường Hoàng Đạo)

Hanh thông mọi việc.

Ngọc Đường Hoàng Đạo

Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc.

Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

Tư Mệnh Hoàng Đạo

Mọi việc đều tốt.

Thanh Long Hoàng Đạo

Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

Minh Đường Hoàng Đạo

Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

23-01Kim Quỹ
Sửu01-03Kim Đường
Mẹo05-07Ngọc Đường
Ngọ11-13Tư Mệnh
Thân15-17Thanh Long
Dậu17-19Minh Đường
SAO THEO GIỜ
Kim Quỹ Hoàng Đạo

Tốt cho việc cưới hỏi.

Sao Thiên Ất
Sao Nhật Hiệp
Ngọc Đường Hoàng Đạo

Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc.

Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

Sao Nhật Hình
Sao Nhật Phá
Thanh Long Hoàng Đạo

Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

Sao Thiên Quan
Kim Quỹ
SửuThiên ẤtNhật Hiệp
MẹoNgọc ĐườngNhật Hình
NgọNhật Phá
ThânThanh Long
DậuThiên Quan
GIỜ LỤC NHÂM
Tốc Hỷ Vui Vẻ Đến Ngày
Cầu Tài Tưởng Quẻ Đặt Bày Nam - Phương

Mất Của Ta Gấp Tìm Đường

Thân Mùi Và Ngọ Tỏ Tường Hỏi Han (Tây Nam, Nam)

Quan Sự Phúc Đức Chu Toàn

Bệnh Hoạn Thì Được Bình An Lại Lành

Ruộng, Nhà, Lục Súc, Thanh Hanh

Người Đi Xa Đã Rấp Ranh Tìm Về.
Tốc Hỷ
Sửu
Xích Khẩu Miệng Tiếng Đã Đành

Lại Phòng Quan Sự Tụng - Đình Lôi Thôi

Mất Của Gấp Rút Tìm Tòi

Hành - Nhân Kinh Hãi Dậm Khơi Chư Về

Trong Nhà Quái - Khuyển, Quái Kê

Bệnh Hoạn Coi Nặng Động Về Tây Phương

Phòng Người Ếm Ngải Vô Thường

Còn E Xúc Nhiệm Ôn Hoàng Hại Thân
Xích Khẩu
Mẹo
Không Vong Sự Việc Chẳng Lành

Tiểu Nhân Ngăn Trở Việc Đành Dở Dang

Cầu Tài Mọi Sự Lỡ Làng
Hành Nhân Bán Lộ Còn Đang Mắc Nàn

Mất Của Cũng Chẳng Tái Hoàn

Hình Thương Quan Tụng Mắc Oan Tới Mình

Bệnh Kia Ma Ám Quỷ Hành.

Kịp mau cầu khẩn, bệnh tình mới an.

Không Vong
Ngọ
Tốc Hỷ Vui Vẻ Đến Ngày
Cầu Tài Tưởng Quẻ Đặt Bày Nam - Phương

Mất Của Ta Gấp Tìm Đường

Thân Mùi Và Ngọ Tỏ Tường Hỏi Han (Tây Nam, Nam)

Quan Sự Phúc Đức Chu Toàn

Bệnh Hoạn Thì Được Bình An Lại Lành

Ruộng, Nhà, Lục Súc, Thanh Hanh

Người Đi Xa Đã Rấp Ranh Tìm Về.
Tốc Hỷ
Thân

Tiểu Cát Là Quẻ Tốt Lành

Trên Đường Sự Nghiệp Ta Đành Đắn Đo

Đàn Bà Tin Tức Lại Cho

Mất Của Thì Kịp Tìm Dò Khôn Phương (Tây Nam)

Hành Nhân Trở Lại Quê Hương

Trên Đường Giao Tế Lợi Thường Ta Về

Mưu Cầu Mọi Sự Hợp Hòa

Bệnh Họa Cầu Khẩn Ắt Là Giảm Thuyên

Tiểu Cát
Dậu
Không Vong Sự Việc Chẳng Lành

Tiểu Nhân Ngăn Trở Việc Đành Dở Dang

Cầu Tài Mọi Sự Lỡ Làng
Hành Nhân Bán Lộ Còn Đang Mắc Nàn

Mất Của Cũng Chẳng Tái Hoàn

Hình Thương Quan Tụng Mắc Oan Tới Mình

Bệnh Kia Ma Ám Quỷ Hành.

Kịp mau cầu khẩn, bệnh tình mới an.

Không Vong
Dần

Tiểu Cát Là Quẻ Tốt Lành

Trên Đường Sự Nghiệp Ta Đành Đắn Đo

Đàn Bà Tin Tức Lại Cho

Mất Của Thì Kịp Tìm Dò Khôn Phương (Tây Nam)

Hành Nhân Trở Lại Quê Hương

Trên Đường Giao Tế Lợi Thường Ta Về

Mưu Cầu Mọi Sự Hợp Hòa

Bệnh Họa Cầu Khẩn Ắt Là Giảm Thuyên

Tiểu Cát
Thìn
Đại An Sự Việc Cát Xương.
Cấu Tài Hãy Đến Khôn Phương Mấy Là (Tây Nam)

Mất Của Đem Đi Chưa Xa.

Nếu Xem Gia Sự Cả Nhà Bình An

Hành Nhân Còn Vẫn Ở Nguyên

Bệnh Hoạn Sẽ Được Giảm Thuyên An Toàn

Tướng Quân Cởi Giáp Quy Điền

Ngẫm Trong Ý Quẻ Ta Liền Luận Suy.
Đại An
Tị
Lưu Liên Sự Việc Khó Thành

Cầu Mưu Phải Đợi Thông Hanh Có Ngày
Quan Sự Càng Muộn Càng Hay
Người Ra Đi Vẫn Chưa Quay Trở Về
Mất Của Phương Nam Gần Kề

Nếu Đi Tìm Gấp Có Bề Còn Ra
Gia Sự Miệng Tiếng Trong Nhà

Đáng Mừng Thân Quyến Của Ta Yên Lành
Lưu Liên
Mùi
Xích Khẩu Miệng Tiếng Đã Đành

Lại Phòng Quan Sự Tụng - Đình Lôi Thôi

Mất Của Gấp Rút Tìm Tòi

Hành - Nhân Kinh Hãi Dậm Khơi Chư Về

Trong Nhà Quái - Khuyển, Quái Kê

Bệnh Hoạn Coi Nặng Động Về Tây Phương

Phòng Người Ếm Ngải Vô Thường

Còn E Xúc Nhiệm Ôn Hoàng Hại Thân
Xích Khẩu
Tuất
Đại An Sự Việc Cát Xương.
Cấu Tài Hãy Đến Khôn Phương Mấy Là (Tây Nam)

Mất Của Đem Đi Chưa Xa.

Nếu Xem Gia Sự Cả Nhà Bình An

Hành Nhân Còn Vẫn Ở Nguyên

Bệnh Hoạn Sẽ Được Giảm Thuyên An Toàn

Tướng Quân Cởi Giáp Quy Điền

Ngẫm Trong Ý Quẻ Ta Liền Luận Suy.
Đại An
Hợi
Lưu Liên Sự Việc Khó Thành

Cầu Mưu Phải Đợi Thông Hanh Có Ngày
Quan Sự Càng Muộn Càng Hay
Người Ra Đi Vẫn Chưa Quay Trở Về
Mất Của Phương Nam Gần Kề

Nếu Đi Tìm Gấp Có Bề Còn Ra
Gia Sự Miệng Tiếng Trong Nhà

Đáng Mừng Thân Quyến Của Ta Yên Lành
Lưu Liên
GIỜ NƯỚC LỚN, RÒNG
Đối Với Vùng Cao
- Giờ Nước Lớn: Tị, Hợi
- Giờ Nước Ròng: Dần, Thân
Đối Với Vùng Thấp
- Giờ Nước Lớn: Dần, Thân
- Giờ Nước Ròng: Tị, Hợi
TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY
Mậu Ngọ
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Canh Thân
TUỔI XUNG KHẮC VỚI THÁNG
Tân Mùi
Kỷ Mùi
HƯỚNG KIẾT HUNG
Tài Thần: Đông Nam
Hỷ Thần: Đông Bắc
Hạc Thần: Đông Nam
GIỜ KHÔNG VONG
Giờ Cô: Tuất, Hợi
Giờ Hư: Thìn, Tị
Các Cơ Sở Đào Tạo Bồi Dưỡng Nghiệp Vụ Tại Việt Nam
Các Cơ Sở Đào Tạo Bồi Dưỡng Nghiệp Vụ Tại Quốc Tế
ĐIỆN THOẠI TƯ VẤN VÀ ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC